Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 100: at/in/on (thời gian) – Học Hay

Đăng bởi Huyền Trang | 24/08/2020 | 1827
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 100: at/in/on (thời gian) | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 100: at/in/on (thời gian) – Học Hay

Dưới đây là cách sử dụng giới từ in, on, at:

Giới từ

Chỉ thời gian

Ví dụ


thời gian (tuần, tháng, năm, mùa, thập niên, khoảng thời gian dài như là thập kỉ)

- in September; in 1994; in the 1970s, in this week, in the third week of May, in the 19th century, in the future


các buổi trong ngày

- in the morning/ afternoon/ evening


khoảng thời gian để làm gì đó, khoảng thời gian trong tương lai

- in 5 minutes;


các ngày trong tuần

- on Monday/ Friday/ Sunday


một ngày hoặc dịp đặc biệt

- on Christmas Day, on birthday


 thứ trong truần

- on Sunday, on Monday


chỉ giờ cụ thể

- at 5 o'clock/ at 4.15


chỉ thời điểm cụ thể trong ngày, torng tuần

- at midday, at noon, at the weekend/ at weekend


Thời điểm, dịp đặc biệt

- at the New Year/ at Christmas


 Tại thời điểm, khoảnh khắc

- at the present, at the sunrise, at the moment, at that time

► Để nhớ được cách dùng giới từ in on at, hãy sử dụng chúng như 1 hình tam giác. Tam giác nay lọc các cụm từ chỉ thời gian theo quy tắc tăng dần, từ mức độ nhỏ nhất, cụ thể cho tới mức độ chung chung và lớn dần.


- Giới từ At: phần đỉnh của tam giác tương ứng với thời gian cụ thể nhất.

Về thời gian: dùng cho mốc thời gian cụ thể, thời điểm, khoảnh khắc: at 9 pm, at night, at weekend, at the present…

- Giới từ On: Phần giữa của phễu giành cho "on", tương ứng với địa điểm cụ thể hơn, thời gian chi tiết hơn so với "in".

Về thời gian, "on" dùng cho ngày cụ thể, hoặc một dịp nào đó: on my birthday, on Saturday, on the weekend (at the weekend hay on the weekend?. Ở Mỹ, người ta thường dùng on the weekend)

- Giới từ In: Phần đáy của phễu là giành cho giới từ in - chỉ những thứ lớn nhất, chung chung nhất.

Về thời gian: "in" dùng trước những từ chỉ thời gian khái quát nhất như "century" (thế kỷ) cho đến "week" (tuần): in the 20th century, in the 1980’s, in March, in the third week of April, in the future. (Ngoại lệ: in + buổi: in the morning, in the evening, in the afternoon

►► Các cụm từ với on/in/at

- On: on holidays (vào dịp lễ), on vacation (vào kỳ nghỉ), on business, (đi công tác), on a trip (đi chơi), on a tour (đi du lịch), on a cruise (đi du thuyền), on television ( trêntruyền hình), on the radio (trên vô tuyến), on the phone ( dang nghe điện thoại), on a strike (đình công), on a diet (đang giảm cân), on fire (đang cháy) on the whole ( nhìn chung), on purpose (cố tình), …

- In: in the rain (trong mưa), in the sun (dưới ánh mặt trời), in the shade ( trong bóng râm), in the dark (trong bóng tối), in bad weather (trong thời tiếc xấu), in ink (viết bằng mực), in pencil (viết bằng bút chì), i  in cash (bằng tiền mặt), in cheque (bằng ngân phiếu ), in love with someone (yêu ai đó), in one’s opinion (theo quan điểm của ai), …

- At: at the age of (vào độ tuổi), at a speed of (ở vận tốc), at a temperature of (ở nhiệt độ), …

Ví dụ:

  • May I pay in cheque?
    (Tôi trả bằng ngân phiếu được chứ?)
  • In my opinion, the film wasn’t very good.
    (Theo quan điểm của tôi, bộ phim này không hay cho lắm)
  • Jill left school at 16/ at the age of 16.
    (Jill bỏ học vào năm 16 tuổi)


Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 100: at/in/on (thời gian) – Học Hay

A Put in at, on or in.

1 Mozart was born in Salzburg in 1756.

2 I’ve been invited to a wedding………………. 14 February.

3 Amy’s birthday is …………May, but I don’t know which date.

4 This park is popular and gets very busy………… weekends.

5 I haven’t seen Kate for a few days. I last saw her………… Tuesday.

6 Jonathan is 63. He’ll be retiring from his job …………two years.

7 I’m busy right now. I’ll be with you………… a moment.

8 Sam isn’t here …………the moment, but he’ll be here this afternoon.

9 There are usually a lot of parties …………New Year’s Eve.

10 I don’t like the dark. I try to avoid going out …………night.

11 It rained very hard …………the night. Did you hear it?

12 My car is being repaired at the garage. It will be ready………… two hours.

13 The bus station was busy. A lot of buses were leaving …………the same time.

14 Helen and David always go out for dinner …………their wedding anniversary.

15 It was a short book and easy to read. I read it …………a day.

16 …………midday, the sun is at its highest point in the sky.

17 This building is very old. It was built…………the fifteenth century.

18 The office is closed …………Wednesday afternoons.

19 In the UK many people go home to see their families………… Christmas.

20 My flight arrives………… 5 o’clock …………the morning.

21 The course begins………… 7 January and ends sometime …………April.

22 I might not be at home………… Tuesday morning, but I’ll be there …………the afternoon.

B Complete the sentences. Use at, on or in + the following:

the evening        about 20 minutes             1756       the same time      the 1920s

the moment      21 July 1969        night                 Saturdays                 11 seconds


1 Mozart was born in 1756 .

2 If the sky is clear, you can see the stars………… .

3 After working hard during the day, I like to relax………… .

4 Neil Armstrong was the first man to walk on the moon………… .

5 It’s difficult to listen if everyone is speaking………… .

6 Jazz became popular in the United States………… .

7 I’m just going out to the shop. I’ll be back………… .

8 I don’t think we need an umbrella. It’s not raining………… .

9 Ben is a very fast runner. He can run 100 metres ………….

10 Lisa works from Monday to Friday. Sometimes she also works ………….

C Which is correct: a, b, or both of them?

1 a I’ll see you on Friday.

b I’ll see you Friday.

2 a I’ll see you on next Friday.

b I’ll see you next Friday.

3 a Paul got married in April.

b Paul got married April.

4 a I play tennis on Sunday mornings.

b I play tennis Sunday mornings.

5 a We were ill at the same time.

b What are you doing on the weekend?

6 a What are you doing at the weekend?

b Oliver was born on 10 May 1993.

7 a Oliver was born at 10 May 1993.

b He left school in last June.

8 a He left school last June.

b We were ill in the same time.

9 a Will you be here on Tuesday?

b Will you be here Tuesday?

10 a I don’t like driving in night.

b I don’t like driving at night.

Đáp án


2 on

3 in

4 at (or on in American English)

5 on (or I last saw her Tuesday.)

6 in

7 in

8 at

9 on (or There are usually a lot of parties New Year’s Eve.)

10 at

11 in

12 in

13 at

14 on

15 in

16 At

17 in

18 on

19 at

20 at 5 o’clock in the morning

21 on 7 January … in April

22 on Tuesday morning … in the afternoon or at home Tuesday morning … in the afternoon


2 at night

3 in the evening

4 on 21 July 1969

5 at the same time

6 in the 1920s

7 in about 20 minutes

8 at the moment

9 in 11 seconds

10 on Saturdays or … works Saturdays


1. Both

2. b

3 a

4 both

5 a

6 both

7 b

8 a

9 both

10 b


  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:

Công ty CP Giáo Dục Học Hay

Giấy phép kinh doanh số: 0315260428

Trụ sở: 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3510 7799


Giấy phép kinh doanh số: 0315260428-001

Văn phòng: Lầu 3, 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0896 363 636

Email: lienhe@hochay.com - hochayco@gmail.com

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019