Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 104: Giới từ đi với danh từ – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 02/06/2020 | 24
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 104: Giới từ đi với danh từ | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 104: Giới từ đi với danh từ – Học Hay

Ngoài tính từ ra thì giới từ còn đi với cả danh từ. Danh từ đi kèm giới từ cho chúng ta biết chính xác vị trí của vật hoặc cách thức mà một việc được thực hiện. Có rất nhiều giới từ + danh từ , tuy nhiên, bài viết chỉ tập trung vào các danh từ đi với giới từ phổ biến.

Bảng danh từ đi với giới từ thông dụng trong tiếng anh:

Giới từ với danh từ Nghĩa
BY  
by accident = by chance = by mistake = by coincidence tình cờ, ngẫu nhiên
by air bằng đường không
by far cho đến tận bây giờ
by name  bằngtên là
by oneself một mình
by the way nhân tiện đây
by heart học thuộc lòng
by surprise 1 cách  bất ngờ
by cheque bằng ngân phiếu
FOR  
for fear of  vì sợ về
for life cả cuộc đời
for the foreseeable future cho 1 tương lai có thể đoán trước
for instance = for example  ví dụ là
for sale để bày bán
for a while  trong chốc lát
for the moment cho tạm thời
for the time being cho tạm thời
for ages đã lâu rồi= for a long time
for example ví dụ
for a change thay đổi
AT  
at any rate bất kì giá nào
at disadvantage  ở vị thế bất lợi
at fault sai lầm
at present hiện tại, bây giờ
at times thỉnh thoảng
at risk đang gặp nguy hiểm
at first sight ngay từ cái nhìn đầu tiên
at first  lúc đầu
at a glance  trong nháy mắt
at last cuối cùng
at the end of đoạn cuối của
at least tối thiểu
at a loss thua lỗ
at a profit có lãi
at sea ở ngoài biển
at once ngay lập tức
at war đang có chiến tranh
at work đang làm việc
WITHOUT  
without a chance không có cơ hội
without a break không được nghỉ ngơi
without doubt không nghi ngờ
without delay không trậm trễ, không trì hoãn
without exception không có ngoại lệ
without fail không  có ngoại lệ, thường xuyên
without success không thành công
without a word không một lời
without warning không được cảnh báo
ON  
on average tính trung bình
on behalf of thay mặt cho
on board trên tàu
on business đang công tác
on duty  đang làm nhiệm vụ
on foot  bằngchân
on fire đang cháy
on the contrary to tương phản với
on one’s own một mình
on loan  đang cho mượn
on the market đang được bán trên thị trường
on the phone đang nói chuyện điện thoại
on strike đình công
on time đúng giờ
on the verge of  trên bờ vực / sắp sửa
on a diet đang ăn kiêng
on purpose cố tình
on the other hand mặt khác
on trial  đang thử nghiệm
UNDER  
under age chưa đến tuổi
under no circumstance trong bất kì trường hợp nào cũng không
under control bị kiểm soát
under the impression có cảm tưởng rằng
under cover of đội lốt, giả danh
under guarantee được bảo hành
under pressure chịu áp lực
under discussion đang được thảo luận
under an  / noobligation to do something có (không) có bổn phận làm gì
under repair đang được sửa chữa
under suspicion đang nghi ngờ
under stress  đang bị căng thẳng
under one’s thumb hoàn toàn chịu sự điều khiển của
under the influence of dưới ảnh hưởng của
under the law theo pháp luật
IN  
in addition ngoài ra, thêm vào.
in advance trước
in the balance ở thế cân bằng
in all likelihood có khả năng
in common có điểm chung
in charge of chịu trách nhiệm
in dispute with somebody/something trong tình trạng tranh chấp với
in ink bằng mực
in the end cuối cùng
in favor of something ủng hộ cái gì đó
in fear of doing something sợ làm điều gì đó
in (good/ bad) condition trong điều kiện tốt  / xấu
in a hurry đang vội
in a moment trong lát nữa
in pain đang bị đau
in the past trước đây / trong quá khứ
in practice  trong thực tế
in public trước công chúng
in short tóm lại
in trouble with gặp rắc rối về
in time vừa kịp giờ
in turn lần lượt
in silence trong yên tĩnh
in recognition of something / somebody  nhằm tôn vinh ai / cái gì
OUT OF  
Out of work thất nghiệp
Out of date lỗi thời
Out of reach ngoài tầm với
Out of money hết tiền
Out of danger hết nguy hiểm
Out of use hết sài, hết dùng được
Out of the question không bàn cãi
Out of order Hư, hỏng
Out of sight, out of mind xa mặt cách lòng
FROM  
from now on kể từ giờ trở đi
from time to time thỉnh thoảng
from memory theo trí nhớ
from bad to worse ngày càng tồi tệ
from what I can gather theo những gì tôi biết
WITH  
with the exception of ngoại trừ
with intent to  với ý định
with regard to something về việc gì đó
with a view to + V-ing với mục đích làm gì

Để nhớ giới từ với danh từ dễ hơn, chúng ta có thể nhớ chúng thông qua các ví dụ và bài tập.

  • I came here by bus. (Tôi tới đây bằng xe bus)
  • I haven't seen him for a while.
    (Tôi không hặp cậu ta 1 thời gian rồi)
  • At first, I don't like my teacher.
    (Lúc đầu, tôi không thích giáo viên của tôi cho lắm)
     
  • I just left without a word.
    (Anh ấy rời đi mà không nói lời nào)
  • On behalf of my family, I'm so sorry for your lost.
    (Thay mặt gia đình, tôi rất tiếc về sự mất mát của bạn)
  • Everything is under control.
    (Mọi việc đều nằm trong tầm kiểm soát)
     
  • He arrived there just in time.
    (Anh ấy tới đó vừa kịp lúc)
  • This remote is out of order.
    (Cái remote này hỏng rồi)
  • From now on, I will not provide you with any cent.
    (Từ giờ trờ đi, mẹ sẽ không chu cấp cho con 1 đồng nào nữa)

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 104: Giới từ đi với danh từ – Học Hay

A Complete the sentences. Choose from the box.

by mistake

by hand

by credit card

by chance

by email

on purpose

 

1 We don’t need cash. We can pay by credit card.

2 Kate and James keep in touch with one another mainly………………… .

3 I didn’t intend to take your umbrella. I took it…………… .

4 I think he arrived late…………… . He wanted to keep us waiting.

5 Some things are planned. Other things happen…………… .

6 Don’t put my sweater in the washing machine. It has to be washed…………… .

B Put in by, in or on.

1 Jess usually goes to work by bus.

2 I saw Jane this morning. She was ……………the bus.

3 How did you get here? Did you come ……………train?

4 I couldn’t find a seat ……………the train. It was full.

5 How much will it cost to the airport…………… taxi?

6 Did you come here…………… Sarah’s car or yours?

7 The injured man was taken to hospital…………… ambulance.

8 How long does it take to cross the Atlantic ……………ship?

9 He doesn’t drive much. He goes everywhere…………… bike or…………… foot.

C Complete these sentences about books, paintings etc. Choose from the box.

by mosquitoes

by one of our players

by lightning

by Beethoven

by a strange noise

by Leonardo da Vinci

by a professional

photographer

 

1 I was woken up in the night by a strange noise.

2 These pictures were taken…………… .

3 I hate getting bitten…………… .

4 ‘Mona Lisa’ is a famous painting…………… .

5 We lost the game because of a mistake…………… .

6 The plane was damaged…………… , but landed safely.

7 This music is…………… , but I can’t remember what it’s called.

D Put in by, in, on or with.

1 Have you ever been bitten by a dog?

2 We managed to put the fire out…………… a fire extinguisher.

3 Who’s that man standing…………… the window?

4 Do you travel much…………… bus?

5 We travelled ……………my friend’s car because it is larger and more comfortable than mine.

6 It was only…………… accident that I discovered the error.

7 These pictures were taken…………… a very good camera.

8 My friends live in a beautiful house…………… the sea.

9 There were only a few people…………… the plane. It was almost empty.

10 The new railway line will reduce the journey time…………… two hours (from five hours to three).

11 There was a small table…………… the bed…………… a lamp and a clock…………… it.

E Complete the sentences using by.

1 Carl won the race. He was five metres in front of the other runners.

Carl won by five metres.

2 Ten years ago the population of the country was 50 million. Now it is 56 million.

In the last ten years the population has……………

3 There was an election. Helen won. She got 25 votes and James got 23.

Helen won……………

4 I went to Kate’s office to see her, but she had left work five minutes before I arrived.

I missed……………

F Complete the sentences using in + the following:

the mood            cold weather     love       my opinion

French                  the rain                                kilometres         the shade

 

1 Don’t go out in the rain. Wait until it stops.

2 Matt likes to keep warm, so he doesn’t go out much……………….. .

3 The movie was …………….with English subtitles.

4 They fell …………….almost immediately and were married in a few weeks.

5 I don’t feel like going to a party tonight. I’m not……………. .

6 It’s too hot here. I’m going to sit……………. under that tree.

7 Amanda thought the restaurant was OK, but……………. it wasn’t very good.

8 Fifty miles? What’s that……………. ?

G Complete the sentences using on + the following:

business               cruise                   a diet     fire         holiday                                 her phone

the radio              purpose               strike        TV                 a tour           the whole

 

1 I heard the weather forecast on the radio . It’s going to get warmer.

2 Workers at the company have gone ………………..for better pay and conditions.

3 Don’t go ……………if you don’t like being at sea.

4 There was panic when people realised that the building was…………… .

5 Soon after we arrived, we were taken ……………of the city.

6 Emma has lots of useful apps…………… .

7 I feel lazy this evening. Is there anything worth watching…………… ?

8 I’m sorry. It was an accident. I didn’t do it …………….

9 If you are ……………, there are certain things you’re not allowed to eat.

10 We’ll be ……………from Friday. We’re going to the mountains.

11 Jane’s job involves a lot of travelling. She often has to go away…………… .

12 Some of the exam questions were hard, but…………… it was OK.

H Complete the sentences with in, on or at.

1 Water boils at 100 degrees Celsius.

2 When I was 14, I went ……………a trip to France organised by my school.

3 Julia’s grandmother died recently ……………the age of 90.

4 Can you turn the light on, please? I don’t want to sit ……………the dark.

5 We didn’t go ……………holiday last year. We stayed at home.

6 I hate driving…………… fog. You can’t see anything.

7 Technology has developed ……………great speed.

8 David got married…………… 19, which is rather young to get married.

9 I listened to an interesting programme ……………the radio this morning.

10 I wouldn’t like to go ……………a cruise. I think I’d get bored.

11 The earth travels round the sun ……………107,000 kilometres an hour.

12 I shouldn’t eat too much. I’m supposed to be ……………a diet.

13 A lot of houses were damaged ……………the storm last week.

14 I won’t be here next week. I’ll be…………… holiday.

15 I wouldn’t like his job. He spends most of his time talking ……………the phone.

16 ‘Did you enjoy your holiday?’ ‘Not every minute, but ……………the whole, yes.’

17 ……………your opinion, what should I do?

18 Ben is a happy sort of person. He always seems to be ……………a good mood.

19 I don’t think violent films should be shown ……………TV.

20 The museum guidebook is available ……………several languages.

Đáp án

A

2 by email

3 by mistake

4 on purpose

5 by chance

6 by hand

B

2 on

3 by

4 on

5 by

6 in

7 by

8 by

9 by bike (or on his bike) … on foot

C

2 by a professional photographer

3 by mosquitoes

4 by Leonardo da Vinci

5 by one of our players

6 by lightning

7 by Beethoven

D

2 with

3 by

4 by

5 in

6 by

7 with

8 by

9 on

10 by

11 by the bed with a lamp and a clock on it

E

2 In the last ten years the population has gone up / increased / grown / risen by 6 million.

3 Helen won (the election) by two votes.

4 I missed her/Kate by five minutes.

F
2 in cold weather
3 in French
4 in love
5 in the mood
6 in the shade
7 in my opinion
8 in kilometres


G
2 on strike
3 on a cruise
4 on fire
5 on a tour
6 on her phone
7 on TV
8 on purpose
9 on a diet
10 on holiday
11 on business
12 on the whole


H
2 on
3 at
4 in
5 on
6 in
7 at
8 at
9 on
10 on
11 at
12 on
13 in
14 on
15 on
16 on
17 In
18 in
19 on
20 in

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 104: Giới từ đi với danh từ – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN