Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 18: Thì hiện tại với ý nghĩa tương lai – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 29/05/2020 | 28
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 18: Thì hiện tại với ý nghĩa tương lai | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 18: Thì hiện tại với ý nghĩa tương lai – HocHay

1. Hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả hành động, sự việc tương lai sẽ xảy ra theo thời gian biểu hoặc chương trình, kế hoạch đã được định trước theo thời gian biểu

  • The train leaves at seven tomorrow morning.
    (Chuyến tàu sẽ rời đi lúc bảy giờ sáng mai)

2. Hiện tại tiếp diễn

Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

  • I'm visiting my grandparents next month.
    (Tôi sẽ đi thăm ông bà vào tháng tới)
  • Lunch is at 12.30. Don’t be late.
    (Chúng ta sẽ ăn trưa lúc 12.30. Đừng đến trễ đấy)

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 18: Thì hiện tại với ý nghĩa tương lai – HocHay

A Ask Anna about her holiday plans.

1 (where / go?) Where are you going?

2 (how long / go for?)

3 (when / leave?)

4 (go / alone?)

5 (travel / by car?)

6 (where / stay?)

Scotland.

Ten days.

Next Friday.

No, with a friend.

No, by train.

In a hotel.

 

B Complete the sentences.

1 Steve isn’t playing (not / play) football on Saturday. He’s hurt his leg.

2 ………………………(We / have) a party next week. We’ve invited all our friends.

3 ………………………(I / not / work) tomorrow. It’s a public holiday.

4 ………………………(I / leave) now. I’ve come to say goodbye.

5 ‘What time ………………………(you / go) out this evening?’ ‘Seven o’clock.’

6 ………………………(Laura / not / come) to the party tomorrow. She isn’t well.

7 I love New York. ………………………(I / go) there soon.

8 Ben can’t meet us on Monday. ………………………(He / work) late.

C Have you arranged to do anything at these times? Write sentences about yourself.

1 (this evening) I’m not doing anything this evening.

2 (tomorrow morning) I…………………………………..

3 (tomorrow evening) I…………………………………..

4 (next Sunday) I…………………………………..

5 (another day or time)…………………………………..

D Complete the sentences. Use the present continuous or present simple.

1 A: Tina, are you ready yet?

B: Yes, I’m coming (I / come).

2 A: …………………………………(you / go) to Sam’s party on Saturday?

B: No, I haven’t been invited.

3 A: Has Jack moved into his new apartment yet?

B: Not yet, but …………………………………(he / move) soon – probably at the end of the month.

4 A: …………………………………(I / go) to a concert tonight.

B: That’s nice. What time …………………………………(it / start)?

5 A: Have you seen Chris recently?

B: No, but………………………………… (we / meet) for lunch next week.

6 A: …………………………………(you / do) anything tomorrow morning?

B: No, I’m free. Why?

7 A: When …………………………………(this term / end)?

B: Next Friday. And next term …………………………………(start) four weeks after that.

8 A: …………………………………(We / go) to a wedding at the weekend.

B: Really? …………………………………(Who / get) married?

9 A: There’s football on TV later tonight. …………………………………(you / watch) it?

B: No, I’m not interested.

10 A: What time is your train tomorrow?

B: It …………………………………(leave) at 9.35 and …………………………………(arrive) at 12.47.

11 A: I’d like to go and see the exhibition at the museum. How long is it on for?

B: …………………………………(It / finish) next week.

12 A: Do you need the car this evening?

B: No, you can have it. …………………………………(I / not / use) it.

Đáp án

A

2 How long are you going for?

3 When are you leaving?

4 Are you going alone?

5 Are you travelling by car?

6 Where are you staying?

B

2 We’re having

3 I’m not working

4 I’m leaving

5 are you going

6 Laura isn’t coming / Laura’s not coming

7 I’m going

8 He’s working / He is working

C

Example answers:

2 I’m working tomorrow morning.

3 I’m not doing anything tomorrow evening.

4 I’m going swimming next Sunday.

5 I’m going to a party this evening.

D

2 Are you going

3 he’s moving / he is moving

4 I’m going / I am going …does it start

5 we’re meeting / we are meeting

6 Are you doing

7 does this term end … starts

8 We’re going / We are going …

Who’s getting / Who is getting

9 Are you watching

10 leaves … arrives

11 It finishes

12 I’m not using / I am not using

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 18: Thì hiện tại với ý nghĩa tương lai | Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN