Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 23: will be doing và will have done – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 29/05/2020 | 22
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 23: will be doing và will have done | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 23: will be doing và will have done – HocHay

A. Tương lai tiếp diễn (will be doing)

1. Cách dùng

Cách sử dụng thì tương lai tiếp diễn (the future continuous tense)

Ví dụ

Thì tương lai tiếp diễn trong tiếng anh (will be ving) diễn tả một hành động hay sự việc đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai

Doraemon can’t go to Nobita’s party because he’ll be going out with Doraemi tomorrow
(Doraemon không thể đến dự bữa tiệc của Nobita vì cậu ấy sẽ đi ra ngoài với Doraemi vào ngày mai)

Diễn tả một hành động sẽ xảy ra và tiếp tục diễn tại một thời điểm trong tương lai

I’ll be living abroad at this time next year.
(Tôi sẽ sống ở nước ngoài vào khoảng thời gian này năm sau)

Hành động sẽ xảy ta như một phần trong kế hoạch hoặc một phần trong thời gian biểu.

will be arriving in Tokyo tomorrow and after that we'll continue our plan.
(Tôi sẽ đến Tokyo ngày mai và sau đó chúng ta sẽ bắt đầu kế hoạch của mình)

thi tuong lai tiep dien

2. Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn:

Với các thì tương lai trong tiếng anh, will được sử dụng phổ biến hơn shall.

a. Thể khẳng định:

S + shall/will be + V-ing + O + …

Ví dụ:

  • He will be leaving his country next month.
    (Anh ấy sẽ rời đất nước của mình tháng sau)

b. Thể phủ định:

S + shall/will + not + be + V-ing + O + …

Ví dụ:

  • won’t be watching TV when she arrives.
    (Tôi sẽ không xem TV khi cô ấy đến)

c. Thể nghi vấn:

Thể nghi vấn Cấu trúc Ví dụ

Yes/no question

- Dạng câu hỏi phủ định yes/no được dùng khi người nói kỳ vọng câu trả lời sẽ là "yes"

Will/shall + S + be + V-ing + O + …? Will we still be driving to the concert?
(Chúng ta vẫn sẽ lái xe đến buổi hòa nhạc chứ?)
Won't + S + be + V-ing + O + …? Won't you be eating dinner with us tomorrow?
(Bạn sẽ không ăn tối với tụi  này ngày mai ư?)
Will/shall + S + not + be + V-ing + O + …? Will you not be eating dinner with us tomorrow?

Wh- question
(Các từ để hỏi gồm what, when, where, why, how, which, whom, who.)

Từ để hỏi + will/shall + S + be + V-ing + O + …? What will you be doing in New York?
(Cậu sẽ làm gì ở New York?)

Xem thêm Tương lai đơn và tương lai tiếp diễn


3. Dấu hiệu nhận biết:

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn: trong câu sẽ có các từ như: in the future, next year, next week, next time, and soon…

Ví dụ:

  • will be working when my mother comes here tomorrow.
    (Ngày mai lúc mẹ tôi đến thì tôi đang làm việc)
  • Anna will be studying in Peth this June.
    (Anna sẽ học ở Peth vào tháng 6 này)

B. Tương lai hoàn thành (will have done)

1. Cách dùng:

Cách sử dụng thì tương lai hoàn thành (the future perfect tense)

Ví dụ

Thì tương lai hoàn thành (will have V3/-ed) trong tiếng anh được dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm ở tương lai. I’ll have finished my study by next year.
(Tôi sẽ hoàn thành việc học vào năm sau)
Thì tương lai hoàn thành được dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai. When Doraemon comes home, Nobita will have finished studying.
(Khi Doraemon về nhà, Nobita sẽ học bài xong)

thi tuong lai hoan thanh

2. Cấu trúc thì tương lai hoàn thành:

a. Thể khẳng định:

S + will/shall + have + V3-ed + O + …

Ví dụ:

  • Batman will have defeated Superman by the next century.
    (Batman sẽ đánh bại Superman vào thế kỷ sau)

b. Thể phủ định:

S + will/shall + not + have + V3/-ed + O + …

Ví dụ:

  • By the next November, I won’t have received my promotion.
    (Vào tháng 11 năm sau, tôi chắc sẽ không được thăng chức đâu)


c. Thể nghi vấn:

Thể nghi vấn Cấu trúc Ví dụ

Yes/no question

- Dạng câu hỏi phủ định yes/no được dùng khi người nói kỳ vọng câu trả lời sẽ là "yes"

Will/Shall + S + have + V3/-ed + O + …? Will she have learned enough Vietnamese to communicate before she moves to Saigon?
(Liệu cô ấy sẽ học đủ tiếng Việt để giao tiếp trước khi cô ấy chuyển đến Sài Gòn?)
Won't  + S + have + V3/-ed + O + …? Won't  they have come?
Will/Shall + S + not + have + V3/-ed + O + …? Will they not have come?

Wh- question
(Các từ để hỏi gồm what, when, where, why, how, which, whom, who.)

Từ để hỏi Wh- + will/shall + S + have + V3/-ed + O + …? How many countries will you have visited by the time you turn 50?
(Bạn sẽ ghé thăm bao nhiêu quốc gia đến lúc bạn 50 tuổi?)

3. Dấu hiệu nhận biết:

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: trong câu thường có các từ nhưby the time, by + (thời gian trong tương lai), before + (thời gian trong tương lai), by then

Ví dụ:

  • will have studied at Nguyen Du high school for 3 years in 2005.
    (Tới năm 2005 thì tôi đã học ở trường Nguyễn Du được 3 năm rồi)
  • By next July, I will have received my promotion.
    (Tháng bảy tới đây, tôi sẽ được thăng chức)

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 23: will be doing và will have done – HocHay

A Read about Andy. Then tick () the sentences which are true. In each group of sentences at least one is true.

Andy goes to work every day. He leaves home at 8 o’clock and arrives at work at about 8.45. He starts work immediately and continues until 12.30 when he has lunch (which takes about half an hour). He starts work again at 1.15 and goes home at exactly 4.30. Every day he follows the same routine and tomorrow will be no exception.

IMAGE

B Complete the sentences. Choose from the box.

be watching

will be landing

won’t be playing

will be starting

will you be voting

won’t be going

be going

will you be doing

 

1 There’s an election next week. Who will you be voting for?

2 I’ll ………………..shopping later. Can I get you anything?

3 Emily is not well, so she ………………..volleyball tomorrow.

4 Little Emma ………………..school soon. She’s growing up fast.

5 The match is on TV tonight. Will you ………………..it?

6 What ………………..in your new job? The same as before?

7 I ………………..to the wedding. I’ll be away on holiday.

8 Please fasten your seat belts. The plane ………………..in ten minutes.

C Put the verb into the correct form, will be (do)ing or will have (done).

1 Don’t phone between 7 and 8. We’ll be eating then. (we / eat)

2 Tomorrow afternoon we’re going to play tennis from 3 o’clock until 4.30. So at 4 o’clock, ………………..tennis. (we / play)

3 Sarah will meet you at the station. ………………..for you when you arrive. (she / wait)

4 The meeting starts at 9.30 and won’t last longer than an hour. You can be sure that ………………..by 11 o’clock. (it / finish)

5 Do you think……………….. in the same place in ten years’ time? (you / still / live)

6 Lisa is travelling in Europe and so far she has travelled about 1,000 miles. By the end of the trip, ………………..more than 3,000 miles. (she / travel)

7 If you need to contact me, ………………..at the Lion Hotel until Friday. (I / stay)

8 Ben is on holiday and is spending his money very quickly. If he continues like this, ………………..all his money before the end of his holiday. (he / spend)

9 I’m fed up with my job. I hope ………………..it much longer. (I / not / do)

Đáp án

A

2 b is true

3 a and c are true

4 b and d are true

5 c and d are true

6 c is true

B

2 be going

3 won’t be playing

4 will be starting

5 be watching

6 will you be doing

7 won’t be going

8 will be landing

C

2 we’ll be playing / we will be playing

3 She’ll be waiting / She will be waiting

4 it will have finished (or it will be finished)

5 you’ll still be living / you will still be living

6 she’ll have travelled / she will have travelled

7 I’ll be staying / I will be staying

8 he’ll have spent / he will have spent

9 I won’t be doing / I will not be doing

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 23: will be doing và will have done – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN