Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 39: Wish – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 29/05/2020 | 28
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 39: Wish | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 39: Wish – HocHay

- Chúng ta dùng ‘wish somebody luck / all the best / success’ etc. :

  • I wish you all the best in the future.
  • I saw Mark before the exam and he wished me luck.

- Chúng ta dùng ‘wish somebody something’ (luck, happiness etc.), nhưng không nói  ‘I wish something happens’. Trong trường hợp này ta dùng hope thay thế.

  • We use hope in this situation:
  • I’m sorry you’re not well. I hope you feel better soon. (not I wish you feel)

- Hãy so sánh wish và hope:

  • I wish you a pleasant stay at this hotel.
  • I hope you enjoy your stay at this hotel. (not I wish you enjoy)

- Wish còn được dùng trong câu điều ước Wish

Câu ước với wish (wish clause) là loại câu giả định, diễn tả mong muốn, ước muốn của ai đó về một việc trong tương lai hiện tại, hay một quá khứ. Câu điều ước trong tiếng anh còn được gọi là câu wish. Dưới đây là các loại và cách dùng câu wish trong tiếng anh.

1. Câu điều ước trong tương lai:

- Cách dùng wish loại 1:

Câu mong ước trong tương lai được dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc trong tương lai. Chúng ta sử dụng câu wish ở tương lai với mong muốn ai đó, sự việc gì đó sẽ trở nên tốt đẹp hơn.

- Cấu trúc câu wish:


Khẳng định:

S+ wish(es) + Noun/Pronoun + would/could + V(bare)


Phủ định:

S + wish(es) + Noun/Pronoun + wouldn’t/couldn’t + V(bare)

Nếu chủ ngữ là I/they/we/you thì wish giữ nguyên

Nếu chủ ngữ là she/he/it thì wish phải thêm -es.

Ví dụ:

    • wish I could speak Korean.
      (Ước gì tôi có thể nói tiếng Hàn)
    • Norman wishes she would be a doctor in the future.
      (Norman ước cô sẽ trở thành bác sỹ trong tương lai)


2. Câu điều ước ở hiện tại:

- Cách dùng wish loại 2:

Câu ước wish ở hiện tại dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại, hay giả định một điều ngược lại so với thực tế. Chúng ta dùng câu wish ở hiện tại để ước về điều không có thật ở hiện tại, thường là thể hiện sự nuối tiếc về tình huống hiện tại.

- Cấu trúc wish:


Khẳng định: S + wish(es) + Noun/Pronoun + V2/-ed + O


Phủ định: S + wish(es) + Noun/Pronoun + didn’t + V(bare)

► Lưu ý: Tương tự như câu if loại 2, động từ to be trong câu wsh loại 2 được chia là were cho tất cả các ngôi.

Ví dụ:

    • wish I had enough time to do it. (I’m too busy, I don’t have enough time to do it)
      (Tôi ước mình có đủ thì giờ để làm việc đó)
    • wish I didn't call you with that rediculous nickname.
      (Tôi ước gì mình không gọi cậu bằng cái biệt danh nực cười đó)
    • I wish you were here.
      (Con ước gì mẹ ở đây)


3. Câu điều ước trong quá khứ:

- Cách dùng wish loại 3:

Câu ao ước ở quá khứ dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ, hay giả định một điều ngược lại so với thực tại đã xảy ra ở quá khứ. Chúng ta sử dụng câu điều ước wish ở quá khứ để ước một điều trái với những gì đã xảy ra trong quá khứ, thường là để diễn tả sự nuối tiếc ở quá khứ.

- Cấu trúc câu ước loại 3:


Khẳng định: S + wish(es) + Noun/Pronoun + had + V3/-ed


Phủ định: S + wish(es) + Noun/Pronoun + hadn’t + V3/-ed

Ví dụ:

    • wish I hadn’t said that to Helen. (Helen was hurt by my words)
      (Tôi ước gì mình không nói những lời đó với Helen)
  • He wishes he had met her last year. (She has gone)
    (Anh ta ước mình có thể gặp cô ấy năm rồi.

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 39: Wish – HocHay

A Put in wish(ed) or hope(d).

1 I wish you a pleasant stay at this hotel.

2 Enjoy your holiday. I ……………you have a great time.

3 Goodbye. I ……………you all the best for the future.

4 We said goodbye to each other and ……………each other luck.

5 We’re going to have a picnic tomorrow, so I ……………the weather is nice.

6 Congratulations on your new job. I ……………you every success.

7 Good luck in your new job. I ……………it works out well for you.

B Complete the sentences.

1 Jack is going on a trip to Mexico soon. I wish I was going too.

2 I’m very tired and I have so much to do. I wish I ……………….so tired.

3 You didn’t tell me you were ill. Why not? I wish you ………………me.

4 I don’t have enough free time. I wish I ………………more free time.

5 I can’t make up my mind what to do. I wish I ………………decide.

6 I bought these shoes, but now I don’t like them. I wish I ………………them.

7 We have to go out now and I don’t want to go. I wish we……………… to go out now.

8 Unfortunately I couldn’t go to the wedding last month. I wish I could……………… .

C What do you say in these situations? Write sentences with I wish … would … .

1 It’s raining. You want to go out, but not in the rain.

=> You say: I wish it would stop raining.

2 You’re waiting for Jane. She’s late and you’re getting impatient.

You say to yourself: I wish she…………………….

3 You’re looking for a job – so far without success. Nobody will give you a job.

You say: I wish somebody…………………….

4 You can hear a dog barking. It’s been barking a long time and you’re trying to study.

You say:…………………….

For the following situations, write sentences with I wish … wouldn’t … .

5 Your friend is driving very fast. She always drives fast and you don’t like this.

You say to her: I wish you…………………….

6 Joe leaves the door open all the time. This annoys you.

You say to Joe:…………………….

7 A lot of people drop litter in the street. You don’t like this.

You say: I wish people…………………….

D  Put the verb into the correct form.

1 It was a stupid thing to say. I wish I hadn’t said it. (I / not / say)

2 I’m fed up with this rain. I wish it would stop . (it / stop)

3 It’s a difficult question. I wish …………..the answer. (I / know)

4 I really didn’t enjoy the party. I wish …………... (we / not / go)

5 I wish………….. . We’ve been waiting for 20 minutes. (the bus / come)

6 You’re lucky to be going away. I wish………….. with you. (I / can / come)

7 Our flat is rather small. I wish …………..a bit bigger. (it / be)

8 I should have listened to you. I wish …………..your advice. (I / take)

9 You keep interrupting me! I wish …………... (you / listen)

10 You’re always complaining. I wish …………..all the time. (you / not / complain)

11 It’s freezing today. I wish …………..so cold. I hate cold weather. (it / not / be)

12 I wish …………... It’s horrible! (the weather / change)

13 I wish …………..a piano. I’d love to have one. (I / have)

14 When we were in London last year, we didn’t have time to see all the things we wanted to see. I wish ………………there longer. (we / can / stay)

Đáp án

A

2 hope

3 wish

4 wished

5 hope

6 wish

7 hope

B

2 wasn’t/weren’t

3 ’d told / had told

4 had / could have

5 could

6 hadn’t bought

7 didn’t have

8 have gone

C

2 I wish she would come. or … would hurry up.

3 I wish somebody would give me a job.

4 I wish the/that dog would stop barking.

5 I wish you wouldn’t drive so fast.

6 I wish you wouldn’t leave the door open (all the time).

7 I wish people wouldn’t drop litter in the street.

D

3 I knew

4 we hadn’t gone

5 the bus would come

6 I could come

7 it was/were

8 I’d taken / I had taken

9 you’d listen / you would listen

10 you wouldn’t complain or you didn’t complain

11 it wasn’t/weren’t

12 the weather would change

13 I had / I could have

14 we could have stayed

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 39: Wish – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN