Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 48: Danh động từ – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 02/06/2020 | 17
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 48: Danh động từ| Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 48: Danh động từ – Học Hay

1. Danh động từ là gì?

Danh động từ (Gerund) là gì? Là một dạng của động từ, được hình thành bằng cách thêm đuôi ‘-ing’ vào động từ đó. Danh động từ có chức năng của 1 danh từ.

  • Ví dụ: drink => drinking; watch => watching; play => playing

2. Chức năng:

Cách sử dụng gerund gồm:

- Chủ ngữ (Subjects)

  • Ví dụ: Painting is my favorite activity.
    (Vẽ tranh là hoạt động yêu thích của tôi)

- Bổ ngữ cho chủ từ (Subject Complements)

  • Ví dụ: My hobby is collecting stamps.
    (Sở thích của tôi là sưu tầm tem)

- Tân ngữ (trực tiếp và gián tiếp) cho động từ (Direct and Indirect Objects)

Ví dụ:

  • I enjoy traveling.
    (Tôi thích đi du lịch)
  • Ted gives boxing all of his time and mind.
    (Ted dành mọi tâm trí và sức lực vào môn boxing)

3. Vị trí:

- Danh động từ thường theo sau các động từ:

admit (thừa nhận), anticipate (đoán trước), appreciate (đánh giá), avoid (tránh), complete (hoàn toàn), consider (xem xét), delay (trì hoãn), deny (phủ nhận), detest, dislike (ghét, không thích), discuss (thảo luận), enjoy (thích), escape (trốn thoát), feel like (có cảm giác như), finish (hoàn thành), forgive(tha thứ), hate (ghét), imagine (tưởng tượng), keep (tiếp tục), loathe (ghê tởm), love, like, mention (đề cập), mind (quan tâm, ngại), miss (bỏ lỡ), prefer (thích), prevent (ngăn chặn), understand (hiểu), postpone (hoãn lại), practice (luyện tập), risk (mạo hiểm), quit/give up (bỏ), recall (nhớ), recollect (gợi nhớ), recommend (đề xuất), resent (tức tối), resist (phản đối), suggest (gợi ý), tolarate (tha thứ),

Ví dụ:

  • avoid going to work late. My boss may complain about it.
    (Tôi tránh việc đi làm trễ. Sếp tôi có lẽ sẽ phàn nàn về việc đó)
  • Sweety, let’s finish eating and we’ll go to school.
    (Con yêu, ăn nhanh đi con rồi chúng ta sẽ tới trường)
  • hate getting up early in the morning.
    (Tôi ghét việc phải dậy sớm vào buổi sáng)

- Theo sau các cụm từ:

cant’ help (không thể không), can’t bear / can’t stand (không thể chịu được), be used to (quen với), get used to (dần quen với), look forward to (trông chờ), it’s no use / it’s no good (không có ích lợi gì), be busy (bận rộn), be worth (đáng giá), to have fun, to have a good time, to have trouble, to have difficulty, …

Ví dụ:

  • I’m looking forward to hearing from you.
    (Tôi rất mong được nghe tin từ bạn)
  • I’m used to getting up early now.
    (Hiện tại, tôi đã quen với việc dậy sớm)
  • I can’t help buying this dress, it’s so beautiful!
    (Tôi không thể ngăn mình mua chiếc váy này, nó quá đẹp)

 

- Sau các hầu hết các giới từ như in, on, at, from, to, about …. 

Ví dụ:

  • What about going out for dinner?
    (Thế còn ra ngoài ăn tối thì sao?)
  • I’m interesting in reading fiction books.
    (Tôi rất thích đọc truyện viễn tưởng)

 Sau giới từ to trong các cụm động từ nhưBe accustomed to (quen với), Be dedicated/ devoted to (tận tụy với), Be opposed to (không đồng thuận với/ chống lại), Get used to (quen với), Look forward to (trông chờ), Come close to (đạt được điều gì hoặc làm được việc gì), Contribute to (góp phần làm gì), Commit to (cam kết), Object to (không thích hoặc phản đối làm gì), With a view to (với hy vọng làm gì)

  • I'm object to being treated like this.
    (Tôi phản đối việc bị đối xử như thế này)

- Trong cấu trúc: S + spend / waste + time / money + V-ing

(tốn thời gian, tiền bạc làm gì đó)

  • Ví dụ: I spent thirty minutes doing this exercise.
    (Tôi dành 30 phút để làm cái bài tập này đấy)

– Sau động từ chỉ giác quan (see, notice, hear, watch, look at, observe, feel, smell), để chỉ hành động đang diễn ra, người nói chỉ chứng kiến được một phần quá trình hành động đó diễn ra.

  • Ví dụ: Last nigh, I heard someone crying.
    (Tối qua, tôi nghe ai đó đang khóc lóc)

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 48: Danh động từ – Học Hay

A Complete the sentences for each situation. Use -ing.

"

1. She suggested going to the zoo

2. He didn’t fancy…………

3. She suggested…………

4. He denied…………

5. They didn’t mind…………

6. She admitted…………

B Complete the sentences. Choose from these verbs (in the correct form):

answer                                 apply     forget   interrupt              listen    live

lose        make     pay         read       travel    try

 

1 He tried to avoid answering my question.

2 I’m trying to concentrate. Please stop ……………..so much noise!

3 I enjoy …………….to music.

4 I considered …………….for the job, but in the end I decided against it.

5 Have you finished …………….the newspaper yet?

6 We need to change our routine. We can’t go on……………. like this.

7 It’s better to avoid …………….during the rush hour.

8 My memory is getting worse. I keep …………….things.

9 I’ve put off …………….this bill so many times. I really must do it today.

10 I’ve given up …………….to learn Japanese. I was making no progress.

11 If you gamble, you risk……………. your money.

12 Would you mind not …………….me all the time? Let me speak!

C Put the words in the right order.

1 Did she really say that? I (that / remember / her / saying / don’t).

I don’t remember her saying that.

2 It’s OK if you want to drive my car. I (driving / don’t / it / you / mind).

3 What a stupid thing to do! Can (imagine / so stupid / being / you / anybody)?

4 We can’t control the weather. We (raining / stop / it / can’t).

5 I’ll be as quick as I can. I (waiting / want / keep / you / don’t / to).

D Use your own ideas to complete these sentences. Use -ing.

1 She’s a very interesting person. I always enjoy talking to her .

2 I’m not feeling very well. I don’t fancy……………. .

3 I’m afraid there aren’t any chairs. I hope you don’t mind……………. .

4 It was a beautiful day, so I suggested……………. .

5 The movie was very funny. I couldn’t stop……………. .

6 My car is unreliable. It keeps……………. .

Đáp án

A

2 playing tennis

3 going for a walk

4 causing the accident

5 waiting a few minutes

6 not telling the truth or (She admitted) lying.

B

2 making

3 listening

4 applying

5 reading

6 living

7 travelling

8 forgetting

9 paying

10 trying

11 losing

12 interrupting

C

2 I don’t mind you driving it.

3 Can you imagine anybody being so stupid?

4 We can’t stop it raining.

5 I don’t want to keep you waiting.

D

Example answers:

2 going out

3 sitting on the floor

4 having a picnic

5 laughing

6 breaking down

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 48: Danh động từ – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN