Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 59: Động từ chỉ giác quan – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 24/08/2020 | 4699
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 59: see somebody to do/doing | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 59: Động từ chỉ giác quan – Học Hay

1. Định nghĩa?

- Động từ chỉ giác quan (verb of perception) là động từ chỉ sự nhận thức của con người về sự vật bằng giác quan như nghe, nhìn, ngửi, nếm, …

- Động từ theo sau các động từ chỉ giác quan có thể là V (bare) hoặc V-ing.

- Các động từ chỉ giác quan trong tiếng anh bao gồm: see, notice, hear, watch, look at, observe, listen to, feel, smell.

2. Cách dùng:

Verbs of perception + V(bare): diễn tả hành động đã hoàn tất, người nói chứng kiến toàn bộ quá trình xảy ra hành động đó.

 

    • Ví dụ: I heard a famous singer sing at the concert last night.
      (Tôi nghe một ca sỹ nổi tiếng hát trong buổi biểu diễn tối qua)
      → Hành động nghe ca sỹ hát đã diễn ra và kết thúc hôm qua.

Verbs of perception + V-ing: chỉ hành động đang diễn ra, người nói chỉ chứng kiến được một phần quá trình hành động đó đó.

    • Ví dụ: When I walked into the department, I heard someone singing in the bathroom.
      (Khi tôi đi vào căn hộ, tôi nghe ai đó đang hát trong phòng tắm)
      → Hành động 'ai đó đang hát' diễn ra ngay tại thời điểm mà người nói chứng kiến.
    •  

- Động từ chỉ giác quan ở thể bị động:


See/ hear/ notice + V-ing → be seen/ be heard/ be noticed + V-ing



See/ hear/ notice + V(bare) → be seen/ be heard/ be noticed + to V

Ví dụ:

    • A famous singer was heard to sing in the concert last night.
      (Người ta nghe một ca sỹ nổi tiếng hát trong buổi biểu diễn tối qua)
  • When I got home, something was smelt burning.
    (Khi tôi về nhà, tôi ngửi thấy có thứ gì đó đang bốc cháy)

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 59: Động từ chỉ giác quan – Học Hay

A Complete the sentences with the verb in the correct form:

1 a Tom doesn’t have the keys. He gave them to Lisa. (give)

b Tom doesn’t have the keys. I saw him ………………..them to Lisa. (give)

2 a A car…………… outside our house, and then it drove off again. (stop)

b We heard a car…………… outside our house, and then it drove off again. (stop)

3 a Ben gave me the envelope and watched me…………… it. (open)

b Ben gave me the envelope and I…………… it. (open)

4 a Sarah is Canadian. I heard her…………… she’s from Toronto. (say)

b Sarah is Canadian. She…………… she’s from Toronto. (say)

5 a A man…………… over in the street, so we went to help him. (fall)

b We saw a man…………… over in the street, so we went to help him. (fall)

B You and a friend saw, heard or smelt something. Complete the sentences.

IMAGE

1 We saw Kate waiting for a bus .

2 We saw Clare ……………………in a restaurant.

3 We saw David and Helen……………… .

4 We could smell something……………… .

5 We could hear……………… .

6……………….

C Complete the sentences. Use these verbs (in the correct form):

crawl     cry          explode               get         happen                lie           put         ride        say         slam       stand tell

 

1 The bus stopped at the bus stop but I didn’t see anybody get off.

2 I saw two people standing outside your house. I don’t know who they were.

3 I thought I heard somebody……………… ‘Hi’, so I turned round.

4 There was an accident outside my house, but I didn’t see it……………… .

5 Listen. Can you hear a baby……………… ?

6 I know you took the key. I saw you……………… it in your pocket.

7 We listened to the old man……………… his story from beginning to end.

8 Everybody heard the bomb……………… . It was a tremendous noise.

9 Oh! I can feel something……………… up my leg. It must be an insect.

10 I looked out of the window and saw Dan……………… his bike along the road.

11 I heard somebody……………… a door in the middle of the night. It woke me up.

12 When I got home, I found a cat……………… on the kitchen table.

Đáp án

A

1 b give

2 a stopped

b stop

3 a open

b opened

4 a say

b said (says is also possible)

5 a fell

b fall

B

2 We saw Clare eating/sitting in a restaurant.

3 We saw David and Helen playing tennis.

4 We could smell something burning.

5 We could hear Bill playing his/the guitar.

6 We saw Linda jogging/running.

C

3 say

4 happen

5 crying

6 put

7 tell

8 explode

9 crawling

10 riding

11 slam

12 lying

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Công ty CP Giáo Dục Học Hay

Giấy phép kinh doanh số: 0315260428

Trụ sở: 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3510 7799

TRUNG TÂM HỌC TIẾNG ANH ONLINE, TIẾNG ANH GIAO TIẾP, LUYỆN THI TOEIC, IELTS - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Giấy phép kinh doanh số: 0315260428-001

Văn phòng: Lầu 3, 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0896 363 636

Email: lienhe@hochay.com - hochayco@gmail.com

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019