Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 61: Danh từ đếm được và không đếm được – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 02/06/2020 | 16
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 61: Danh từ đếm được và không đếm được | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 61: Danh từ đếm được và không đếm được – Học Hay

a. Danh từ đếm được số ít (Singular countable nouns):

Là danh từ chỉ có một. Thông thường, danh từ đếm được số ít thường có các mạo từ a, an, the hoặc từ chỉ số lượng như one đứng trước. Danh từ đếm được số ít không được thêm -s/-es phía sau.

  • Ví dụ: a book, a flower, a pen, one hat.

b. Danh từ đếm được số nhiều (Plural countable nouns):

Là danh từ chỉ hai vật trở lên. Khi chuyển danh từ số ít thành số nhiều ta thêm -s và –es đằng sau danh từ.

  • Ví dụ: pencils, houses, boys, chickens

► Cách thêm -s/-es vào danh từ số nhiều:

Quy luật Ví dụ
Danh từ tận cùng bằng -o, -x, -s, -z, sh, -ch thêm -es bus ⇒ buses
brush ⇒ brushes
fox ⇒ foxes
beach ⇒ beaches
quiz ⇒ quizzes
Danh từ tận cùng là –o và trước -o là nguyên âm (u, e, o, a, i), hoặc đó là các từ mượn tiếng nước ngoài. thêm -s photo ⇒ photos
radio ⇒ radios
bamboo ⇒ bamboos
Danh từ tận cùng –y và trước –y là phụ âm chuyển -y thành -i rồi thêm -es lady ⇒ ladies
story ⇒ stories
Danh từ tận cùng là –y và trước -y là nguyên âm (u, e, o, a, i) thêm -s donkey ⇒ donkeys
highway ⇒ highways
Danh từ tận cùng là -f hay -fe thay -f và -fe bằng -ves roof ⇒ roofs
safe ⇒ safes
shelf ⇒ shelves
wife ⇒ wives
Danh từ khác thêm -s cat ⇒ cats
truck ⇒ trucks
bug ⇒ bugs
Trường hợp đặc biệt Chỉ thêm -s Roofs, gulfs, cliffs, reefs, proofs, chiefs, turfs, safes, dwarfs, griefs, beliefs

► Các danh từ tiếng Anh bất quy tắc khi chuyển sang số nhiều:

Thế nào là danh từ bất quy tắc? Đó là những danh từ tiếng anh khi chuyển từ số ít sang số nhiều không tuân theo quy tắc thêm –s hoặc –es. Hãy xem bảng danh từ bất quy tắc dưới đây.

phát âm danh từ số nhiều trong tiếng anh

 

Quy tắc Ví dụ
us -i alumnus alumni (cựu sinh viên)
cactus
cacti (xương rồng)
fungus
fungi (nấm)
is -es analysis analyses (phân tích)
axis
axes (trục quay)
diagnosis
diagnoses (chuẩn đoán)
octopus
octopi (bạch tuộc)
on -a -ie -ce criterion criteria (tiêu chuẩn)
phenomenon
phenomena (hiện tượng)
die
dice (súc sắc)
hypothesis
hypotheses(giả thuyết)

Một số danh từ tiếng anh có đuôi giống nhau sẽ chuyển sang dạng số nhiều giống nhau.

► Cách phát âm danh từ thêm -s/-es:

Quy luật Ví dụ
khi đi sau các phụ âm câm (voiceless consonants): /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ phát âm là /s/ laughs, walks, cups, cats, tenths
khi đi sau một phụ âm gió (hissing consonants): /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/ phát âm là /iz/ refuses, passes, judges, churches, garages, wishes
khi đi sau các nguyên âm và các phụ âm (voiced consonants): /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm phát âm là /z/ boys, lies, ways, pubs, words, pigs, loves, bathes, rooms, turns, things, walls, cars

Các từ hạn định (Determiners) được dùng với danh từ đếm được:

a, an, the (mạo từ), some, any, this, that, these, those, none, one, two, three, many, a lot of, plenty of, a large / great number of, (a) few, fewer… than, more….than.

 

c. Danh từ không đếm được (Uncountable nouns):

- Danh từ không đếm được là những danh từ chỉ đối tượng không đếm được. Vì thế chúng chỉ có dạng số ít mà không có dạng số nhiều. Danh từ không đếm được đi với động từ số ít.


Tham khảo cách chia động từ phù hợp với chủ ngữ tại đây


- Danh từ không đếm được dùng chỉ đối tượng trừu tượng (như sự tin tưởng, lời khuyên…) hoặc những tập hợp (như hành lý, vật dụng…), từ chỉ chất lỏng, thể rắn, khí, từ chỉ ngôn ngữ, môn học hoặc các hiện tượng thời tiết.

- Các danh từ không đếm được phổ biến thường gặp: clothing, luggage, , mail, makeup, money, cash, change, equipment, food, fruit, traffic, water, coffee, tea, milk, oil, blood, iron, Ice, bread, butter, cheese, meat, gold, silver, glass, paper, wood, air, advice, information, salt, sand, sugar, wheat, aughter, luck, music, patience, grammar, slang, vocabulary, history, literature,  fog, hail, heat, tennis, chess,  swimming, travelling, walking,….

- Các từ hạn định được dùng với danh từ không đếm được: the, some, any, this, that, none, much (thường dùng trong câu phủ định, câu hỏi), a lot of, plenty of, a large amount of, (a) little, less….than, more….than.

- Có một số danh từ không đếm được tận cùng bằng s, chúng được viết dưới dạng số nhiều nhưng mang nghĩa số ít: news (tin tức), mumps (bệnh quai bị), measles (bệnh sởi), rickets (bệnh còi xương), shingles (bệnh zona), billiards (bi-da), darts (môn ném phi tiêu), draughts (môn cờ vua), bowls (môn ném bóng gỗ), dominoes (đôminô), the United States (Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ)

- Lưu ý khi bạn gặp các danh từ tiếng anh không đếm được nhưng lại ở dạng số nhiều thì nó sẽ mang nghĩa khác.

  • Ví dụ: water (nước) => waters (vùng biển); work (công việc) => works: tác phẩm

- Ngoài ra, một số danh từ không đếm được có thể sử dụng như danh từ đếm được để chỉ ý nghĩa đơn vị, chủng loại như trong những ví dụ dưới đây.

Ví dụ:

  • Can I have two teas and one coffee, please?
    (Cho tôi hai tách trà và một ly cà phê)
  • How many sugars do you want in your tea?
    (Bạn muốn để bao nhiêu muỗng đường vào ly trà?)
  • To some degree we tend to eat the foods that we ate as children. (Lắm lúc chúng ta lại thèm ăn những món đồ ăn mà ta hay thường ăn lúc còn nhỏ)

d. Danh từ vừa đếm được vừa không đếm được:

 

Uncountable Noun

Countable Noun

Accommodation

Nơi để sống, ở tạm hoặc làm việc

Sự đồng thuận giữa các cá nhân hoặc tổ chức không đồng quan điểm.

Cheap accommodation is getting difficult to find in this town.
(Ngày càng khó kiếm một nơi để ở trong thị trấn này.)

The fighting stopped after the government and the rebels reached an accommodation.
(Cuộc chiến đã chấm dứt sau khi chính phủ và phía chống đối chính phủ có được sự đồng thuận.)

Jam

mứt

Kẹt xe, tình huống khó khăn

We were served scones with butter and jam.
(Chúng tôi được ăn bánh nướng với bơ và mứt.)

Sorry we’re late. We got stuck in a traffic jam.
(Xin lỗi vì đã đến trễ. Chúng tôi bị kẹt xe)

Marble

Đá cẩm thạch

Viên bi

The columns were of white marble.

Three boys were playing marbles.
(Ba cậu bé đang chơi bắn bi.)

Beauty

Vẻ đẹp

Một người/vật đẹp

It has the outstanding natural beauty.
(Nó mang một vẻ đẹp cuốn hút của thiên nhiên hoang dã.)

Beauty and the Beast is my favorite film.
(Người đẹp và Quái vật là bộ phim yêu thích của tôi.)

Youth

Tuổi trẻ

Người nam trẻ

I was a fairly good football player in my youth.
(Hồi còn trẻ tôi là một cầu thủ đá banh giỏi.)

Gangs of youths were throwing stones and bottles at the police.
(Mấy đám thanh thiếu niên đang ném đá và chai vào

Beer

Bia

Một ly/cốc bia

This beer is brewed in Mexico.
(Bia này được sản xuất tại Mexico.)

After a hard day's work, we enjoy two beers.
(Sau một này vất vả chúng tôi thưởng thức 2 cốc bia.)

Bread

Bánh mì

Một loại bánh mì

Would you like some bread with your soup?
(Bạn có muốn ăn súp với một ít bánh mì không?)

All of our breads are made with organic grains.
(Tất cả bánh mì của chúng tôi đều được làm từ hạt hữu cơ.)

Sugar

Đường

1 muỗng đường / loại đường

This juice contains no added sugar.
(Nước ép này không có đường.)

How many sugars do you take in coffee?
(Chị cho bao nhiêu muỗng đường vào cà phê thế?)

Success

Sự thành công

Một người/ sự kiện thành công

They didn't have much success in life.
(Họ không thành công nhiều trong cuộc sống.)

He's proud of his daughter's successes.
(Ông ấy tự hào về những thành công của con gái mình

Room

Không gian

Phòng

There’ll be enough room for them.
(Sẽ có đủ chỗ cho bọn họ.)

There are 3 rooms in our house.
(Có 3 căn phòng trong nhà tôi)

Currency

Tiền giấy hoặc tiền xu của một quốc gia

Đơn vị tiền tệ của một quốc gia

You'll need some cash in local currency.
(Anh sẽ cần mang theo loại tiền mặt của vùng này.)

The Euro will eventually replace European national currencies.
(Đồng Euro rồi sẽ thay thế tất cả đồng tiền của các nước Châu Âu.)

Danger

Mối nguy hiểm, rủi ro

Người hoặc vật có khả năng gây hại

Children's lives are in danger every time they cross this road.
(Mạng sống của trẻ luôn bị đe dọa mỗi khi chúng băng qua đường.)

Police said the man was a danger to the public.
(Cảnh sát cảnh báo rằng người đàn ông này là đối tượng nguy hiểm trong cộng đồng.)

Delight

Cảm giác hạnh phúc, vui vẻ

Người hoặc vật làm chúng ta hạnh phúc

She won the game easily, to the delight of all her fans.
(Cô ấy đã chiến thắng trò chơi một cách đơn giản, mang lại niềm vui cho người hâm mộ của cô ấy.)

This guitar is a delight to play.
(Chơi chiếc đàn này khiến người ta cảm thấy vui vẻ.)

Quality

Chất lượng

Đặc điểm của một vật/ người

Much of the land was of poor quality.
(Có nhiều mảnh đất xấu.)

He shows strong leadership qualities.
(Anh ấy có phẩm chất lãnh đạo.)

Faith

Niềm tin

Một tôn giáo

She has no faith in modern medicine.
(Cô ấy không có niềm tin vào nền y học hiện đại.)

They were persecuted for their Buddhist faith.
(Họ bị phân biệt đối xử vì theo đạo Phật.)

Pride

Sự tự hào

Một bầy sư tử

He wore his medals with pride.
(Anh ấy đeo huy chương vàng trong niềm tự hào.)

A young lion had strayed some distance from the pride.
(Một con sư tử nhỏ đã bị thất lạc với bầy của nó.)

Fruit

Trái cây

Một loại trái cây

We usually eat fresh fruit after dinner.
(Chúng tôi thường ăn trái cây tươi sau mỗi bữa tối.)

Oranges, apples, pears, and bananas are all types of fruit.
(Cam, táo, lê và chuối là các loại trái cây.)

Fuel

Chất đốt, nhiên liệu

Một loại nhiên liệu

Domestic fuel bills are set to rise again in the autumn.
(Lượng tiêu thụ nhiên liệu trong nước sẽ lại tăng vào mùa thu năm nay.)

Plutonium is a fuel used to produce nuclear energy.
(Plu tô ni là loại nhiên liệu được dùng để sản xuất năng lượng hạt nhân.)

Power

Quyền lực, năng lực

Cường quốc

The aim is to give people more power over their own lives.
(Mục đích nhằm mang đến cho con người năng lực tự kiểm soát cuộc sống của bản thân họ.)

Egypt is still a major power in the Middle East.
(Ai Cập vẫn là một cường quốc ở vùng Trung Đông

Paper

Giấy

Báo

She wrote her name and address on a slip of paper.
(Cô ấy viết tên và địa chỉ của mình lên một mảnh giấy nhỏ.)

Have you seen today's paper? (Anh đã xem số báo của ngày hôm nay chưa?)

Nature

Thiên nhiên

Tính cách, tính chấ

We grew up in the countryside, surrounded by the beauties of nature.
(Chúng tôi lớn lên tại một vùng quê thiên nhiên tươi đẹp.)

As a child, Juliana had a very sensitive nature.
(Từ khi còn nhỏ, Juliana đã là một người rất nhạy cảm)

Iron

Sắt

Bàn là

Iron rusts easily.
(Sắt rất dễ bị gỉ sét.)

We have 4 irons here.
(Chúng tôi có 4 cái bàn ủi ở đây)

Hair

Tóc

Một cọng, sợi tóc

He's got short, black hair.
(Anh ấy có mái tóc đen ngắn.)

I found a hair in my soup.
(Tôi thấy một sợi tóc trong món súp của tôi.)

Glass

Thủy tinh

Ly/cốc thủy tinh

I cut myself on a piece of broken glass.
(Mảnh vỡ thủy tinh cắt vào tôi.)

She poured some milk into a glass.
(Cô ấy rót sữa vào ly.)

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 61: Danh từ đếm được và không đếm được – Học Hay

A Some of these sentences need a/an. Correct the sentences where necessary.

1 Joe goes everywhere by bike. He doesn’t have car. He doesn’t have a car.

2 Helen was listening to music when I arrived. OK

3 We went to very nice restaurant last weekend.

4 I brush my teeth with toothpaste.

5 I use toothbrush to brush my teeth.

6 Can you tell me if there’s bank near here?

7 My brother works for insurance company.

8 I don’t like violence.

9 When we were in Rome, we stayed in big hotel.

10 If you have problem, I’ll try and help you.

11 I like your suggestion. It’s interesting idea.

12 Can you smell paint?

13 I like volleyball. It’s good game.

14 Lisa doesn’t usually wear jewellery.

15 Jane was wearing beautiful necklace.

16 Does this city have airport?

B Complete the sentences using the following words. Use a/an where necessary.

accident               biscuit   blood    coat       decision               electricity

ice          interview             key         moment              music    question

 

1 The road is closed. There’s been an accident .

2 Listen! Can you hear music ?

3 I couldn’t get into the house. I didn’t have……………… .

4 It’s very warm today. Why are you wearing…………… ?

5 Would you like ……………in your drink?

6 Are you hungry? Have…………… !

7 Our lives would be very difficult without…………… .

8 Excuse me, can I ask you…………… ?

9 I’m not ready yet. Can you wait…………… , please?

10 The heart pumps…………… through the body.

11 We can’t delay much longer. We have to make…………… soon.

12 I had…………… for a job yesterday. It went quite well.

C Complete the sentences using the following words:

air                   day                 friend            joke               language             meat

patience              people             picture               queue                   space           umbrella

 

Sometimes the word needs to be plural (-s), and sometimes you need to use a/an.

1 I had a camera with me, but I didn’t take any pictures .

2 There are seven…………… in a week.

3 A vegetarian is a person who doesn’t eat…………… .

4 Outside the cinema there was…………… of people waiting to see the film.

5 I’m not good at telling…………… .

6 Last night I went out with some…………… of mine.

7 There were very few…………… in town today. The streets were almost empty.

8 I’m going out for a walk. I need some fresh…………… .

9 Paul always wants things quickly. He doesn’t have much…………… .

10 I think it’s going to rain. Do you have…………… I could borrow?

11 How many…………… can you speak?

12 Our flat is very small. We don’t have much…………… .

 

D Which is correct?

1 a The engine is making strange noise / a strange noise. What is it? (a strange noise is correct)

b We live near a busy road so there’s a lot of noise / there are a lot of noises.

2 a Light / A light comes from the sun.

b I thought there was somebody in the house because there was light / a light on inside.

3 a I was in a hurry this morning. I didn’t have time / a time for breakfast.

b We really enjoyed our holiday. We had great time / a great time.

4 a Can I have glass of water / a glass of water, please?

b Be careful. The window has been broken and there’s broken glass / a broken glass on the floor.

5 a We stayed at a hotel. We had very nice room / a very nice room.

b We have a big garage. There’s room / a room for two cars.

E Which is correct?

1 Did you have nice weather / a nice weather when you were away? (nice weather is correct)

2 We were very unfortunate. We had bad luck / a bad luck.

3 Our travel / journey from Paris to Moscow by train was very tiring.

4 When the fire alarm rang, there was complete chaos / a complete chaos.

5 Bad news don’t / doesn’t make people happy.

6 There’s some lovely scenery / a lovely scenery in this part of the country.

7 I like my job, but it’s very hard work / a very hard work.

8 I want to print some documents, but the printer is out of paper / papers.

9 The trip took a long time. There was heavy traffic / a heavy traffic.

10 Your hair is / Your hairs are too long. You should have it / them cut.

F Complete the sentences using the following words. Use the plural (-s) where necessary.

advice   chair      damage                experience         experience

furniture              hair       luggage                permission          progress

 

1 We didn’t have much luggage – just two small bags.

2 We have no……………. , not even a bed or a table.

3 There is room for everybody to sit down. There are plenty of……………. .

4 Who is that woman with short……………. ? Do you know her?

5 Carla’s English is better than it was. She’s made good……………. .

6 If you want to take pictures here, you need to ask for……………. .

7 I didn’t know what I should do, so I asked Chris for……………. .

8 I don’t think Dan should get the job. He doesn’t have enough……………. .

9 Kate has done many interesting things. She could write a book about her……………. .

10 The …………….caused by the storm will cost a lot to repair.

G What do you say in these situations? Use the word in brackets in your sentence.

1 Your friends have just arrived at the station. You can’t see any cases or bags. You ask:

(luggage) Do you have any luggage ?

2 You go to a tourist office. You want to know about places to visit in the town.

(information) I’d like……………. .

3 You are a student. You want your teacher to advise you about which courses to do. You say:

(advice) Can you give……………. ?

4 You applied for a job and you’ve just heard that you were successful. You call Tom and say:

(good news) Hi, Tom. I……………. . I got the job!

5 You are at the top of a mountain. You can see a very long way. It’s beautiful. You say:

(view) It……………. , isn’t it?

6 You look out of the window. The weather is horrible: cold, wet and windy. You say:

(weather) What…………….

H What are these things? Choose from the box and write a sentence.

bird(s)

flower(s)

game(s)

insect(s)

language(s)

planet(s)

river(s)

tool(s)

vegetable(s)

 

1 an eagle => It’s a bird.

2 a pigeon, a duck and a penguin => They’re birds.

3 carrots and onions

4 a tulip

5 Earth, Mars and Jupiter

6 chess

7 a hammer, a saw and a screwdriver

8 the Nile, the Rhine and the Mekong

9 a mosquito

10 Hindi, Arabic and Swahili

I Read about what these people do. What are their jobs? Choose from:

chef       interpreter         journalist             nurse    plumber               surgeon               tour guide           waiter

 

1 Sarah looks after patients in hospital. => She’s a nurse.

2 Gary works in a restaurant. He brings the food to the tables.

3 Jane writes articles for a newspaper.

4 Kevin works in a hospital. He operates on people.

5 Jonathan cooks in a restaurant.

6 Dave installs and repairs water pipes.

7 Anna shows visitors round her city and tells them about it.

8 Lisa translates what people are saying from one language into another, so that they can understand each other.

J Which is right?

1 Most of my friends are students / some students. (students is correct)

2 Are you careful driver / a careful driver?

3 I went to the library and borrowed books / some books.

4 Mark works in a bookshop. He sells books / some books.

5 I’ve been walking for hours. I’ve got sore feet / some sore feet.

6 I don’t feel very well. I’ve got sore throat / a sore throat.

7 What lovely present / a lovely present! Thank you very much.

8 I met students / some students in a cafe yesterday. They were from China.

9 It might rain. Don’t go out without umbrella / without an umbrella.

10 People / Some people learn languages more easily than others.

K Put in a/an or some  where necessary. If no word is necessary, leave the space empty.

1 I’ve seen some good movies recently.

2 Are you feeling all right? Do you have a headache?

3 I know lots of people. Most of them are (−) students.

4 When I was …………….child, I used to be very shy.

5 …………birds, for example the penguin, cannot fly.

6 Would you like to be …………actor?

7 Questions, questions, questions! You’re always asking …………questions!

8 I didn’t expect to see you. What………… surprise!

9 Do you like staying in………… hotels?

10 Tomorrow is a holiday. …………shops will be open, but most of them will be closed.

11 Those are …………nice shoes. Where did you get them?

12 You need …………visa to visit………… countries, but not all of them.

13 Kate is………… teacher. Her parents were………… teachers too.

14 I don’t believe him. He’s………… liar. He’s always telling………… lies.

Đáp án

A

3 We went to a very nice restaurant …

4 OK

5 I use a toothbrush …

6 … if there’s a bank near here?

7 … for an insurance company.

8 OK

9 … we stayed in a big hotel.

10 If you have a problem …

11 … It’s an interesting idea.

12 OK

13 … It’s a good game.

14 OK

15 … wearing a beautiful necklace.

16 … have an airport?

B

3 a key

4 a coat

5 ice

6 a biscuit

7 electricity

8 a question

9 a moment

10 blood

11 a decision

12 an interview

C

2 days

3 meat

4 a queue

5 jokes

6 friends

7 people

8 air

9 patience

10 an umbrella

11 languages

12 space

D

1 b there’s a lot of noise

2a Light

b a light

3a time

b a great time

4a a glass of water

b broken glass

5a a very nice room

b room

E

2 bad luck

3 journey

4 complete chaos

5 doesn’t

6 some lovely scenery

7 very hard work

8 paper

9 heavy traffic

10 Your hair is … it

F

2 furniture

3 chairs

4 hair

5 progress

6 permission

7 advice

8 experience

9 experiences

10 damage

G

2 I’d like some information about places to visit (in the town).

3 Can you give me some advice about which courses to do? / … courses I can do?

4 I’ve (just) got some good news. / I’ve (just) had some good news. / I (just) got some good news.

5 It’s a beautiful view (from here), isn’t it?

6 What horrible/awful weather!

H

3 They’re vegetables.

4 It’s a flower.

5 They’re planets.

6 It’s a game.

7 They’re tools.

8 They’re rivers.

9 It’s an insect.

10 They’re languages.

I

2 He’s a waiter.

3 She’s a journalist.

4 He’s a surgeon.

5 He’s a chef.

6 He’s a plumber.

7 She’s a tour guide.

8 She’s an interpreter.

J

2 a careful driver

3 some books

4 books

5 sore feet

6 a sore throat

7 a lovely present

8 some students

9 without an umbrella

10 Some people

K

4 a

5 Some

6 an

7 – (You’re always asking questions!)

8 a

9 – (Do you like staying in hotels?)

10 Some

11 – (Those are nice shoes.)

12 You need a visa to visit some countries

13 Kate is a teacher. Her parents were teachers too.

14 He’s a liar. He’s always telling lies.

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 61: Danh từ đếm được và không đếm được – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN