Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 80: Tính từ kết thúc với -ing và -ed – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 02/06/2020 | 22
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 80: Tính từ kết thúc với -ing và -ed | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 80: Tính từ kết thúc với -ing và -ed – Học Hay

Tính từ đuôi -ing và -ed là những tính từ miêu tả (boring - bored; interesting - interested), tuy nhiên chúng lại khác biệt về tính chất. Sự khác nhau giữa tính từ đuôi ing và ed:

a. Tính từ có đuôi –ing:

Diễn tả tính chất của một cái gì đó, hoặc vật/thứ gì đó khiến ai đó cảm thấy như thế nào. Thông thường chủ ngữ của tính từ đuôi -ing là vật nhưng đôi khi nó cũng có thể được dùng để nói đến tính cách của con người (làm cho ai đó cảm thấy như thế nào đó). Tính từ đuôi -ing thường mang nghĩa chủ động.

Ví dụ:

  • My job is interesting. (Công việc của tôi rất thú vị)
  • The film was fascinating. (Bộ phim thật tuyệt vời)
  • You are so boring! Stop talking to me! (Cậu thật nhạt nhẽo! Đừng nói chuyện với tôi nữa)

b. Tính từ có đuôi –ed:

Diễn tả cảm xúc của một người, họ cảm thấy như thế nào về một cái gì đó. Chúng thường mang nghĩa bị động và đi cùng chủ ngữ chỉ người.

Ví dụ:

  • I’m satisfied with my job. (Tôi hài lòng với công việc của tôi)
  • Julia is interested in politics. (Julia rất có hứng thú với chính trị)
  • I feel bored, I want to go home. (Tôi chán quá, tôi muốn về nhà)

c. Các trường hợp dùng tính từ đuôi -ing và -ed:

Someone “interested” (quan tâm) in something (or somebody) “interesting” (hấp dẫn, lí thú)

Ví dụ:

  • Are you interested in buying a car? (Bạn có hứng thú muốn mua xe không?)
  • Tom finds English interesting. (Tom thấy Tiếng Anh rất thú vị)
  • Did you meet anyone interesting at the party? (Em có gặp ai thú vị ở bữa tiệc không?)

Someone “surprised” (ngạc nhiên) at something “surprising” (gây ngạc nhiên)

Ví dụ:

  • Everyone was surprised that he passed the examination. (Mọi người ngạc nhiên khi anh ta vượt qua kỳ thi)
  • It was quite surprising that he passed the examination. (Thật ngạc nhiên khi anh ta vượt qua được kỳ thi)

Someone “disappointed” (thất vọng) about something “disappointing” (làm thất vọng)

Ví dụ:

  • I was disappointed with the film. (Tôi thấy thất vọng với bộ phim quá)
  • The film was disappointing. (Bộ phim thật đáng thất vọng)

d. Những cặp tính từ khác tận cùng bằng –ing và –ed:

 

Đuôi "-ing" Đuôi "-ed" Nghĩa fascinating fascinated mê hoặc exciting excited hào hứng amusing amused thích thú amazing amazed thú vị embarrassing embarrassed xấu hổ terrifying terrified hoảng sợ worrying worried lo lắng exhausting exhausted mệt mỏi astonishing astonished ngạc nhiên shocking shocked hết hồn disgusting disgusted ghê tởm confusing confused bối rối

 

frighteningfrightenedhoảng loạn

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 80: Tính từ kết thúc với -ing và -ed – Học Hay

A Complete the sentences for each situation. Use the word in brackets + -ing or -ed.

1 The movie wasn’t as good as we had expected. (disappoint…)

a The movie was disappointing .

b We were disappointed with the movie.

2 Donna teaches young children. It’s a very hard job, but she enjoys it. (exhaust…)

a She enjoys her job, but it’s often………………… .

b At the end of a day’s work, she is often…………… .

3 It’s been raining all day. I hate this weather. (depress…)

a This weather is…………… .

b This weather makes me…………… .

c It’s silly to get because of the weather.

4 Clare is going to Mexico next month. She’s never been there before. (excit…)

a It will be an ……………experience for her.

b Going to new places is always…………… .

c She is really ……………about going to Mexico.

B Choose the correct word.

1 I was disappointing / disappointed with the movie. I had expected it to be better.

(disappointed is correct)

2 I’m not particularly interesting / interested in football.

3 The new project sounds exciting / excited. I’m looking forward to working on it.

4 It can be embarrassing / embarrassed when you have to ask people for money.

5 Do you easily get embarrassing / embarrassed?

6 I’d never expected to get the job. I was amazing / amazed when I was offered it.

7 She’s learnt very fast. She’s made amazing / amazed progress.

8 I didn’t find the situation funny. I was not amusing / amused.

9 I’m interesting / interested in joining the club. How much does it cost?

10 It was a really terrifying / terrified experience. Everybody was very shocking / shocked.

11 Why do you always look so boring / bored? Is your life really so boring / bored?

12 He’s one of the most boring / bored people I’ve ever met. He never stops talking and he never says anything interesting / interested.

C  Complete each sentence using a word from the box.

amusing/amused             annoying/annoyed                 boring/bored

confusing/confused       disgusting/disgusted             exciting/excited

exhausting/exhausted           interesting/interested          surprising/surprised

 

1 You work very hard. It’s not surprising that you’re always tired.

2 Some people get ……………very easily. They always need something new.

3 The teacher’s explanation was…………… . Nobody understood it.

4 The kitchen hadn’t been cleaned for ages. It was really…………… .

5 I don’t go to art galleries very often. I’m not very…………… in art.

6 There’s no need to get…………… just because I’m a few minutes late.

7 The lecture was…………… . I fell asleep.

8 I’ve been working very hard all day and now I’m…………… .

9 I’m starting a new job next week. I’m very ……………about it.

10 Steve is good at telling funny stories. He can be very…………… .

11 Helen is a very…………… person. She knows a lot, she’s travelled a lot and she’s done lots of different things.

Đáp án

A

2 a exhausting

b exhausted

3 a depressing

b depressed

c depressed

4 a exciting

b exciting

c excited

B

2 interested

3 exciting

4 embarrassing

5 embarrassed

6 amazed

7 amazing

8 amused

9 interested

10 terrifying … shocked

11 (look so) bored … (really so) boring

12 boring … interesting

C

2 bored

3 confusing

4 disgusting

5 interested

6 annoyed

7 boring

8 exhausted

9 excited

10 amusing

11 interesting

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 80: Tính từ kết thúc với -ing và -ed – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN