Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 86: So sánh bằng và so sánh hơn – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 02/06/2020 | 27
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 86: So sánh bằng và so sánh hơn | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 86: So sánh bằng và so sánh hơn – Học Hay

So Sánh Bằng

Các cấu trúc so sánh trong tiếng anh bao gồm 3 dạng chủ yếu: so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh nhất.

So sánh ngang bằng diễn tả sự tương đương, đồng đều, như nhau hay bằng nhau giữa hai sự vật. Nếu ở thể phủ định nghĩa có nghĩa ngược lại. Cấu trúc so sánh bằng trong tiếng anh:

1. Với tính từ/trạng từ:


S + V + as + adj/adv + as + N/Pronoun/Clause

    • Ví dụ: He is as tall as his father.
      (Anh ấy cao bằng ba của mình.)

- Ta có thể dùng so …as để thay thế cho cấu trúc as …as trong so sánh không bằng (dạng phủ định so sánh bằng).


S + V + not so/as + adj/adv + as + N/Pronoun/Clause

    • Ví dụ: His job is not so difficult as mine.
      (Công việc của anh ấy không khó bằng công việc của tôi.)

- The same as.


S + V + the same + (N) + as + N (Pronouns)

Ví dụ:

    • Andrew is the same age as Lily.
      (Andrew bằng tuổi với Lily.)

  • Doing a job well is not the same as spending a lot of time on it.
    (Làm việc tốt không đồng nghĩa với việc đã bỏ nhiều thời gian vào việc đó.)

2. Với danh từ:

a. Danh từ đếm được:


S + V + as many + plural noun + as + N/ Pronoun/ Clause


    • Ví dụ: No one scores as many points as Nam.
      (Không ai có điểm cao bằng Nam.)

b. Danh từ không đếm được:


S + V + as much + uncountable noun + as + N/Pronoun/Clause


  • Ví dụ: I don’t have as much free time as my younger sister does.

    (Tôi không có nhiều thời gian rảnh như em gái tôi)

So Sánh Hơn Kém

 

1. So sánh hơn 

- Câu so sánh hơn dùng để so sánh hai vật, hai người, hai khái niệm, với nhau. Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng anh:


Tính từ ngắn:
S + V + short Adj/adv + er + than + N/pronoun


Tính từ/ trạng từ dài:
S + V + more + long Adj/adv + than + N/pronoun

Ví dụ:

    • Max is taller than Judy.

      (Max cao hơn Judy)

    • This chair is more comfortable than others.

      (Cái ghế này thoải mái hơn so với mấy cái còn lại)

- Ta có thể nhấn mạnh sự so sánh bằng cách thêm much hay far vào trước tính từ.


    • Ví dụ: This is chair is much more comfortable than others.

      (Cái ghế này thoải mái hơn nhiều so với mấy cái còn lại)

- Phân biệt trạng từ/tính từ dài và ngắn:

► Các trạng từ và tính từ ngắn trong so sánh hơn:

+ Tính từ có 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết tận cùng là –y (happy, lucky), -er (clever), -ow (narrow), -le(simple, gentle), -ure (mature), -et (trừ quiet, polite)

+ Trạng từ có 1 âm tiết (fast, hard) hoặc 2 âm tiết (early)

► Các tính từ và trạng từ dài:

+ Tính từ, trạng từ có 2 âm tiết trở lên (normal, boring, interesting)

+ Tính từ tận cùng là –ly (slowly, quickly, dangerously)

+ Tính từ hai âm tiết đuôi –ing và –ed ; –full và –less (boring – bored; carefull – careless)

→ Lưu ý: Đừng nhầm lẫn giữa tính từ đuôi -ly và trạng từ đuôi -ly

- Quy tắc thay đổi tính từ so sánh hơn:

+ Đối với tính từ dài 2 - 3 âm tiết, chỉ cần thêm more vào trước.

+ Thêm đuôi -er cho tính từ có 1 âm tiết hoặc 2 âm tiết tận cùng là –y (happy, lucky), -er(clever), -ow (narrow), -le (simple, gentle), -ure (mature), -et (trừ quiet, polite)

+ Nếu tính từ tận cùng là –y thì khi thêm đuôi –er, -y sẽ chuyển thành –i (early → earlier, happy → happier)

+ Nếu tính từ tận cùng là một phụ âm và trước phụ âm đó là nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm cuối (big → bigger)

2. So sánh kém

- So sánh kém trong tiếng anh dùng để thể hiện sự kém, ít hơn giữa hai đối tượng.

a. Với tính từ


Dùng lessS + V + less + Adj/ adv + than + noun/pronoun



Dùng as: S + V + not as + adj/ adv + as + noun/pronoun

Ví dụ:

    • In my opinion, Math is less interesting than English.
      (Đối với tôi, Toán không thú vị bằng tiếng Anh)
    • My sister cooks not as well as my mom (does).
      (Chị gái tôi không nấu ăn ngon bằng mẹ tôi)

b. Với danh từ:

Danh từ đếm được (countable noun):


S + V + FEWER +  noun + THAN + noun/ pronoun/ clause.

Ví dụ:

    • Kate makes fewer mistakes in the essay than Marry does.
      (Bài văn của Kate có ít lỗi hơn bài văn của Marry)

    • My son has fewer pencils than he did yesterday.
      (Con trai tôi có ít bút chì hơn ngày hôm qua)

Danh từ không đếm được (uncountable noun):


S + V + LESS + uncountable noun + THAN + noun/ pronoun/ clause.

Ví dụ:

    • I earn less money than my brother does.
      (Tôi kiếm tiền ít hơn anh trai mình)

  • Susan drank less wine than her husband.
    (Susan uống ít rượu hơn chồng của cô)

Các Loại So Sánh Khác

Ngoài so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh nhất, còn có các cấu trúc so sánh tiếng anh khác dưới đây:

1. So Sánh Kép

So sánh kép (Double Comparative) trong tiếng anh được dùng để đề cập đến hai hành động xảy ra cùng lúc và tiến triển như nhau. Cấu trúc so sánh kép trong tiếng anh (còn được gọi là cấu trúc so sánh càng càng):


The + comparative + S + V, the + comparative + S + V

(The + so sánh hơn + mệnh đề, the + so sánh hơn + mệnh đề )

Ví dụ:


    • The longer the play lasts, the more bored the audience becomes.
      (Vở kịch càng dài, khán giả càng cảm thấy chán)

    • The less money I spend, the less I have to worry about saving.
      (Tôi càng tiêu ít tiền thì càng ít bận tâm về việc tiết kiệm hơn)

    • The more you study, the smarter you will become.
      (Bạn càng học nhiều thì bạn càng thông minh hơn)

    • The richer the person is, the more privilege he enjoys.
      (Người càng giàu có thì càng có nhiều đặc quyền)

Lưu ý:

- Trong câu so sánh kép, nếu túc từ là một danh từ thì ta đặt danh từ ấy ngay sau tính từ so sánh.


    • Ví dụ: The more homework you do, the better you are.
      (Càng làm bài tập nhiều, các em càng giỏi).

- Không dùng thì tiếp diễn trong so sánh kép

2. So sánh lặp

So sánh lặp (Repeated Comparative) trong tiếng Anh được dùng để diễn tả 1 tình huống, sự vật, sự việc liên tục thay đổi hoặc thay đổi một cách chậm rãi. So sánh lặp được kết nối bởi từ AND. Cấu trúc câu so sánh lặp:

a. Với danh từ

- Danh từ đếm được


MORE AND MORE + N

FEWER AND FEWER + N

Ví dụ:


    • Nowadays, more and more people using smartphones.
      (Ngày nay, càng có nhiều người dùng điện thoại thông minh)

    • There are fewer and fewer kids in this village.
      (Ngày càng có ít trẻ em trong cái làng này)

- Danh từ không đếm được


MORE AND MORE + N

LESS AND LESS + N

Ví dụ:


    • As a result, she has less and less time to sleep.
      (Kết quả là, cô ấy càng ngày càng có ít thời gian để ngủ)

    • He put more and more sugar to the drink.
      (Anh ấy bỏ ngày càng nhiều đường vào đồ uống)

b. Với tính từ/trạng từ

- Tính từ/ trạng từ ngắn


short adj/adv + ER AND short adj/adv + ER


    • Ví dụ: He is getting older and older.
      (Càng ngày anh ta càng già đi)

- Tính từ/ trạng từ dài


MORE AND MORE + long adj/adv

LESS AND LESS + long adj/adv

Ví dụ:


    • My best friend becomes more and more beautiful.
      (Bạn thân của tôi càng ngày càng trở nên xinh đẹp)

    • The price of estate is less and less expensive.
      (Giá bất động sản càng ngày càng bớt đắt đỏ hơn)

3. So sánh bội

So sánh bội là loại so sánh gấp rưỡi, gấp đôi, gấp ba. Trong cấu trúc này, không được dùng so sánh hơn kém mà phải dùng so sánh bằng.


S + V + bội số (twice, three, four times…) + AS + much / many / adj / adv + AS + noun/ pronoun

Ví dụ:


    • These shoes cost twice as much as those.
      (Đôi giày này đắt gấp 2 lần đôi giày kia)

  • The Bitexco Tower is three times as tall as Park Hyatt Hotel.
    (Toà nhà Bitexco câp gấp 3 lần khách sạn Park Hyatt)

Tính Từ So Sánh Bất Quy Tắc

Một số tính từ/trạng từ không theo quy tắc thông thường khi so sánh. Hãy cùng nhìn bảng so sánh hơn nhất của tính từ bất quy tắc dưới đây:

Tính/ trạng từ Dạng so sánh hơn Dạng so sánh nhất Nghĩa
Good/well better the best tốt, tốt hơn, tốt nhất
Bad/badly worse the worst tệ, tệ hơn, tệ nhất
Far farther (US: further) the furthest xa, xa hơn, xa nhất
Lillte less the least ít, ít hơn, ít nhất
Many/much more the most nhiều, nhiều hơn, nhiều nhất

 

 

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 86: So sánh bằng và so sánh hơn – Học Hay

A Complete the sentences using a comparative form (older / more important etc.).

1 This restaurant is very expensive. Let’s go somewhere cheaper .

2 This coffee is very weak. I like it……………. .

3 The town was surprisingly big. I expected it to be………… .

4 The hotel was surprisingly cheap. I expected it to be………… .

5 The weather is too cold here. I’d like to live somewhere………… .

6 Sometimes my job is a bit boring. I’d like to do something………… .

7 It’s a shame you live so far away. I wish you lived………… .

8 It was quite easy to find a place to live. I thought it would be………… .

9 Your work isn’t very good. I’m sure you can do………… .

10 Don’t worry. The situation isn’t so bad. It could be………… .

11 You hardly ever call me. Why don’t you call me………… ?

12 You’re too near the camera. Can you move a bit …………away?

B Complete the sentences. Use the comparative forms of the words in the box. Use than where necessary.

big          early     high       important            interested           peaceful              reliable                                 serious                 slowly thin

 

1 I was feeling tired last night, so I went to bed earlier than usual.

2 I’d like to have a more reliable car. The one I have keeps breaking down.

3 Unfortunately the problem was …………we thought at first.

4 You look………… . Have you lost weight?

5 We don’t have enough space here. We need a …………apartment.

6 James doesn’t study very hard. He’s………… in having a good time.

7 Health and happiness are …………money.

8 I like living in the country. It’s …………living in a town.

9 I’m sorry I don’t understand. Can you speak………… , please?

10 In some parts of the country, prices are …………in others.

C Complete the sentences. Choose from:

than       more     worse   quietly longer   better   careful frequent

 

1 Getting a visa was complicated. It took longer than I expected.

2 Sorry about my mistake. I’ll try and be more …………in future.

3 Your English has improved. It’s …………than it was.

4 You can travel by bus or by train. The buses are more …………than the trains.

5 You can’t always have things immediately. You have to be …………patient.

6 I’m a pessimist. I always think things are going to get………… .

7 We were busier …………usual in the office today. It’s not usually so busy.

8 You’re talking very loudly. Can you speak more………… ?

D Read the situations and complete the sentences. Use a comparative form (-er or more …).

1 Yesterday the temperature was six degrees. Today it’s only three degrees.

It’s colder today than it was yesterday.

2 Dan and I went for a run. I ran ten kilometres. Dan stopped after eight kilometres.

I ran………… Dan.

3 The journey takes four hours by car and five hours by train.

The journey takes………… train …………car.

4 I expected my friends to arrive at about 4 o’clock. In fact they arrived at 2.30.

My friends …………I expected.

5 There is always a lot of traffic here, but today the traffic is really bad.

The traffic today …………usual.

 

E Use the words in brackets to complete the sentences. Use much / a bit etc. + a comparative form. Use than where necessary.

1 The problem is much more serious than we thought at first. (much / serious)

2 This bag is too small. I need something…………………. . (much / big)

3 I liked the museum. It was ……………I expected. (a lot / interesting)

4 It was very hot yesterday. Today it’s…………… . (a little / cool)

5 I’m afraid the problem is it seems……………. (far / complicated)

6 You’re driving too fast. Can you drive…………… ? (a bit / slowly)

7 I thought he was younger than me, but in fact he’s…………… . (slightly / old)

F Complete the sentences using any/no + comparative. Use than where necessary.

1 I’ve waited long enough. I’m not waiting any longer .

2 I’m sorry I’m a bit late, but I couldn’t get here…………… .

3 This shop isn’t expensive. The prices are…………… anywhere else.

4 I need to stop for a rest. I can’t walk…………… .

5 The traffic isn’t especially bad today. It’s…………… usual.

G Complete the sentences using … and … (see Section C).

1 It’s getting more and more difficult to find a job. (difficult)

2 That hole in your sweater is getting……………. (big)

3 I waited for my interview and became…………… . (nervous)

4 As the day went on, the weather got…………… . (bad)

5 Health care is becoming…………… . (expensive)

6 Since Anna went to Canada, her English has got…………… . (good)

7 These days I travel a lot. I’m spending away from home……………. (time)

H Complete the sentences using the … the … .

1 You learn things more easily when you’re young.

The younger you are , the easier it is to learn.

2 It’s hard to concentrate when you’re tired.

The more tired you are, the…………… .

3 We should decide what to do as soon as possible.

The…………… , the better.

4 I know more, but I understand less.

The…………… , the less I understand.

5 If you use more electricity, your bill will be higher.

The more electricity you use, …………… .

6 Kate had to wait a long time and became more and more impatient.

The…………… , the more .

I Use the words on the right to complete the sentences.

any

better

elder

less

less

longer

more

no

older

slightly

the

 

1 I like to travel light. The less luggage, the better.

2 The problem is getting…………… and more serious.

3 The more time I have, the…………… it takes me to do things.

4 I’m walking as fast as I can. I can’t walk ……………faster.

5 The higher your income, ……………more tax you have to pay.

6 I’m surprised Anna is only 25. I thought she was…………… .

7 Jane’s…………… sister is a nurse.

8 I was a little late. The journey took…………… longer than I expected.

9 Applications for the job must be received…………… later than 15 April.

10 Don’t tell him anything. The ……………he knows, the…………… .

 

J Complete the sentences using as … as.

1 I’m tall, but you are taller. I’m not as tall as you .

2 My salary is high, but yours is higher. My salary isn’t………………. .

3 You know a bit about cars, but I know more.

You don’t…………… .

4 We are busy today, but we were busier yesterday.

We aren’t…………… .

5 I still feel bad, but I felt a lot worse earlier.

I don’t …………….

6 Our neighbours have lived here for quite a long time, but we’ve lived here longer.

Our neighbours haven’t …………….

7 I was a little nervous before the interview, but usually I’m a lot more nervous.

I wasn’t…………… .

K Write a new sentence with the same meaning.

1 Jack is younger than he looks. Jack isn’t as old as he looks .

2 I didn’t spend as much money as you. You spent more money than me .

3 The station was nearer than I thought. The station wasn’t…………… .

4 The meal didn’t cost as much as I expected. The meal cost…………… .

5 I watch TV less than I used to. I don’t…………… .

6 Karen’s hair isn’t as long as it used to be. Karen used to…………… .

7 I know them better than you do. You don’t…………… .

8 There are fewer students in this class than in the other one.

There aren’t…………… .

L Complete the sentences using as … as. Choose from:

fast        hard       long      often     quietly     soon                 well

 

1 I’m sorry I’m late. I got here as fast as I could.

2 It was a difficult question. I answered it…………… I could.

3 ‘How long can I stay with you?’ ‘You can stay…………… you like.’

4 I need the information quickly, so let me know…………… possible.

5 I like to keep fit, so I go swimming…………… I can.

6 I didn’t want to wake anybody, so I came in…………… I could.

7 You always say how tiring your job is, but I work just ……………you.

M Write sentences using the same as.

1 David and James are both 22 years old. David is the same age as James.

2 You and I both have dark brown hair. Your hair…………… mine.

3 I arrived at 10.25 and so did you. I arrived…………… you.

4 My birthday is 5 April. It’s Tom’s birthday too. My birthday…………… Tom’s.

N Complete the sentences. Choose from:

as            him        is             less        me         much     soon      than       twice

 

1 I’ll let you know as soon as I have any more news.

2 My friends arrived earlier ……………I expected.

3 I live in the same street ……………Katherine. We’re neighbours.

4 He doesn’t know much. I know more than…………… .

5 This morning there was…………… traffic than usual.

6 I don’t watch TV as…………… as I used to.

7 Your bag is quite light. Mine is ……………as heavy as yours.

8 We were born in the same year. I’m a little older than she…………… .

9 I was really surprised. Nobody was more surprised than…………… .

Đáp án

A

2 stronger

3 smaller

4 more expensive

5 warmer / hotter

6 more interesting / more exciting

7 nearer / closer

8 harder / more difficult / more complicated

9 better

10 worse

11 more often

12 further / farther

B

3 more serious than

4 thinner

5 bigger

6 more interested

7 more important than

8 more peaceful than

9 more slowly

10 higher than

C

2 careful

3 better

4 frequent

5 more

6 worse

7 than

8 quietly

D

2 I ran further/farther than Dan.

3 The journey takes longer by train than by car.

4 My friends arrived earlier than I expected.

5 The traffic today is worse than usual.

E

2 much bigger

3 a lot more interesting than

4 a little cooler

5 far more complicated than

6 a bit more slowly

7 slightly older

F

2 any sooner / any earlier

3 no higher than / no more expensive than / no worse than

4 any further/farther

5 no worse than

G

2 bigger and bigger

3 more and more nervous

4 worse and worse

5 more and more expensive

6 better and better

7 more and more time

H

2 The more tired you are, the harder it is to concentrate.

3 The sooner we decide (what to do), the better.

4 The more I know, the less I understand.

5 The more electricity you use, the higher your bill will be.

6 The more / The longer she had to wait, the more impatient she became.

I

2 more

3 longer

4 any

5 the

6 older

7 elder or older

8 slightly

9 no

10 (The) less (he knows, the) better

J

2 My salary isn’t as high as yours.

3 You don’t know as much about cars as me. or … as I do. or … as I know.

4 We aren’t as busy today as we were yesterday. or … as busy today as yesterday.

5 I don’t feel as bad as I did earlier. or … as I felt earlier.

6 Our neighbours haven’t lived here as long as us. or … as long as we have.

7 I wasn’t as nervous (before the interview) as I usually am. or … as usual.

K

3 The station wasn’t as far as I thought.

4 The meal cost less than I expected.

5 I don’t watch TV as much as I used to. or … as often as I used to.

6 Karen used to have longer hair.

7 You don’t know them as well as me. or … as I do.

8 There aren’t as many students in this class as in the other one.

L

2 as well as

3 as long as

4 as soon as

5 as often as

6 as quietly as

7 as hard as

M

2 Your hair is the same colour as mine.

3 I arrived (at) the same time as you.

4 My birthday is (on) the same day as Tom’s. or My birthday is the same as Tom’s.

N

2 than

3 as

4 him

5 less

6 much

7 twice

8 is

9 me

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 86: So sánh bằng và so sánh hơn – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN