Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 89: Word order 2: Trạng từ và động từ – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 02/06/2020 | 24
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 89: Word order 2: Trạng từ và động từ | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 89: Word order 2: Trạng từ và động từ – Học Hay

Trạng từ trong tiếng anh: với động từ

a. Trước động từ thường

Ví dụ:

    • They often get up at 6 a.m.
      (Họ thường thức dậy lúc 6 giờ sáng)

    • I usually come home at midnight.
      (Tôi thường về nhà vào nửa đêm)

b. Sau động từ thường không cần tân ngữ

Ví dụ:

    • I sit there.
      (Tôi ngồi ở đó)

    • She runs fast.
      (Cô ấy chạy nhanh)

c. Sau tân ngữ của động từ

Ví dụ: He made a conclusion quickly before I can say anything.
(Anh ấy đưa ra kết luận vội vàng trước khi tôi kịp nói bất cứ điều gì)

 

d. Sau động từ khiếm khyết và động từ to be

Ví dụ:

    • I can never imagine this situation.
      (Tôi không bao giờ có thể tưởng tượng được tình huống này)

    • I’m only going to stay at home in during the holiday.
      (Tôi chỉ tính ở nhà trong suốt kỳ nghỉ lễ thôi)

Lưu ý: Đối với động từ to be, khi muốn tỏ ý nhấn mạnh thì vị trí trạng từ trong câu thay đổi. Thay vì đứng sau thì bây giờ trạng từ đứng trước to be.


  • Don't believe Martha. She never is inocent.
    (Đừng tin Martha. Cô ta không bao giờ vô tội)

e. Giữa trợ động từ và động từ chính

Ví dụ:

    • The file was secretly deleted.
      (Hồ sơ đã được bí mật xóa đi)

    • He had slowly eaten his breakfast.
      (Anh ấy ăn bữa sáng 1 cách từ tốn)

f. Trong câu hỏi, vị trí của trạng từ là nằm giữa chủ từ và động từ chính

  • Ví dụ: Does it ever cross your mind?
    (Anh có bao giờ thoáng nghĩ về nó chưa?)

LƯU Ý:

- Vị trí của trạng từ trong câu tiếng anh: trạng từ bổ nghĩa cho từ loại nào thì phải đứng gần từ loại ấy.

Ví dụ:

    • She often says she wants to visit her grandmother. (Often bổ nghĩa cho “says").
      (Cô ấy thường nói mình muốn về thăm bà)

  • She says she often wants to visits her grandmother. (Often bổ nghĩa cho “wants")
    (Cô ấy nói mình thường muốn đến thăm bà)

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 89: Word order 2: Trạng từ và động từ – Học Hay

A Is the word order OK or not? Correct the sentences where necessary.

1 Helen drives always to work. => Helen always drives to work.

2 I cleaned the house and also cooked the dinner. => OK

3 I have usually a shower in the morning.

4 I’m usually hungry when I get home from work.

5 Steve gets hardly ever angry.

6 I called him and I sent also an email.

7 You don’t listen! I have always to repeat things.

8 I never have worked in a factory.

9 I never have enough time. I’m always busy.

10 When I arrived, my friends already were there.

B  Rewrite the sentences to include the word in brackets.

1 Clare doesn’t drive to work. (usually) => Clare doesn’t usually drive to work.

2 Katherine is very generous. (always)

3 I don’t have to work on Sundays. (usually)

4 Do you watch TV in the evenings? (always)

5 Martin is learning Spanish, and he is learning Japanese. (also)

Martin is learning Spanish and he

6 a We were on holiday in Spain. (all)

b We were staying at the same hotel. (all)

c We had a great time. (all)

7 a The new hotel is expensive. (probably)

b It costs a lot to stay there. (probably)

8 a I can help you. (probably)

b I can’t help you. (probably)

C Complete the sentences. Use the words in brackets in the correct order.

1 What’s her name again? I can never remember (remember / I / never / can) it.

2 Our cat ………………(usually / sleeps) under the bed.

3 There are plenty of hotels here. …………… (usually / it / easy / is) to find a place to stay.

4 Mark and Amy …………… (both / were / born) in Manchester.

5 Lisa is a good pianist. …………… (sing / she / also / can) very well.

6 How do you go to work? …………… (usually / you / do / go) by bus?

7 I see them every day, but …………… (never / I / have / spoken) to them.

8 We haven’t moved. …………… (we / still / are / living) in the same place.

9 This shop is always busy. …………… (have / you / always / to wait) a long time to be served.

10 This could be the last time I see you. …………… (meet / never / we / might) again.

11 Thanks for the invitation, but …………… (probably / I / be / won’t) able to come to the party.

12 I’m going out for an hour. …………… (still / be / you / will) here when I get back?

13 Helen goes away a lot. …………… (is / hardly ever / she) at home.

14 If we hadn’t taken the same train, …………… (never / met / we / would / have) each other.

15 The journey took a long time today. …………… (doesn’t / take / it / always) so long.

16 (all / were / we) tired, so…………… (all / we / fell) asleep.

17 Tanya …………… (says / always) that she’ll phone me, but…………… (does / she / never).

Đáp án

A

3 I usually have …

4 OK

5 Steve hardly ever gets angry.

6 … and I also sent an email.

7 I always have to repeat …

8 I’ve never worked / I have never worked …

9 OK

10 … my friends were already there. or … my friends were there already.

B

2 Katherine is always very generous.

3 I don’t usually have to work on Sundays.

4 Do you always watch TV in the evenings?

5 … he is also learning Japanese.

6 a We were all on holiday in Spain.

b We were all staying at the same hotel.

c We all had a great time.

7 a The new hotel is probably expensive.

b It probably costs a lot to stay there.

8 a I can probably help you.

b I probably can’t help you.

C

2 usually sleeps

3 It’s / It is usually easy to … or Usually it’s / it is easy to …

4 were both born

5 She can also sing

6 Do you usually go …

7 I have / I’ve never spoken

8 We’re / We are still living …

9 You always have to wait …

10 We might never meet

11 I probably won’t be

12 Will you still be

13 She’s / She is hardly ever

14 We would / We’d never have met

15 It doesn’t always take

16 We were all … we all fell

17 always says … she never does

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 89: Word order 2: Trạng từ và động từ – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN