Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 109: Cụm động từ 2 – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 24/08/2020 | 296
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 109: Cụm động từ 2 | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 109: Cụm động từ 2 – Học Hay

Các phrasal verb thường gặp

(Tìm kiếm các cụm động từ tiếng anh bằng cách bấm Ctrl + F trên bàn phím của bạn)

A

  •  Account for: chiếm, giải thích
  •  Allow for: tính đến, xem xét đến
  •  Ask after: hỏi thăm sức khỏe
  •  Ask for: hỏi xin ai cái gì
  •  Ask somebody in/ out: cho ai vào/ ra
  •  Advance in: tấn tới
  •  Advance on: trình bày
  •  Advance to: tiến đến
  •  Agree on something: đồng ý với điều gì
  •  Agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
  •  Answer to: hợp với
  •  Answer for: chịu trách nhiệm về
  •  Attend on (upon): hầu hạ

·         Attend to: chú ý

B

  •  Be over: qua rồi
  •  Be up: chống lại, chịu đựng
  •  Bear up: = confirm xác nhận
  •  Bear out: chịu đựng
  •  Blow out: thổi tắt
  •  Blow down: thổi đổ
  •  Blow over: thổi qua
  •  Blow up: nổ, nổi khùng
  •  Break away = to run away: chạy trốn
  •  Break down: hỏng hóc, suy nhược, khóc
  •  Break into: đột nhập (vào nhà)
  •  Break in on: cắt ngang 
  • Break up: chia tay, giải tán
  •  Break off: kết thúc 1 cái gì đó
  •  Bring about: làm cho điều gì đó xảy ra
  •  Bring down = to land: hạ xuống
  •  Bring out: xuất bản, làm nổi bật
  •  Bring up: nuôi 
  • Bring off: thành công, ẵm giải
  •  Burn away: tắt dần
  •  Burn out: cháy trụi
  •  Back up: ủng hộ, nâng đỡ
  •  Bear on: liên lạc tới
  •  Begin with: bắt đầu bằng
  •  Begin at: khởi sự từ
  •  Believe in: tin cẩn, tin tưởng vào
  •  Belong to: thuộc về

·         Bet on: đánh cuộc vào

 

D

  •  Delight in: thích thú về
  •  Depart from: bỏ, sửa đổi
  •  Do away with: thủ tiêu, bãi bỏ
  •  Die away / die down: giảm đi, dịu đi
  •  Die out / die off: tuyệt chủng
  •  Do up = decorate: trang trí
  •  Do with: làm được gì nhờ có
  •  Do without: làm được gì mà ko cần
  •  Draw back: rút lui
  •  Drive at: ngụ ý, ám chỉ
  •  Drop in (on): ghé thăm ai bất ngờ
  •  Drop off: buồn ngủ

·         Drop out of: rời bỏ khỏi 1 tổ chức nào đó

E

  •  End up: kết thúc, nhận được kết quả của 1 cái gì đó
  •  Eat up: ăn hết
  •  Eat out: ăn ngoài
  •  Eat in: ăn ở nhà

·         Eat away: dần dần phá hủy

C

  •  Call at: dừng lại 1 nơi trong thời gian ngắn
  •  Call for: mời gọi, yêu cầu
  •  Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
  •  Call on/ call in at somebody’s house: ghé thăm nhà ai
  •  Call off = put off = cancel: hủy bỏ
  •  Care for: thích, săn sóc
  •  Catch up with: bắt kịp
  •  Come across: tình cờ gặp
  •  Close down: đóng lại vĩnh viễn
  •  Close up: đóng lại tạm thời, xích lại gần nhau
  •  Come about: diễn ra, xảy ra
  •  Carry on = continue: tiếp tục
  •  Catch on: dần dần hiểu ra
  •  Check with: kiểm tra lại với 1 ai đó
  •  Cheer up: vui lên
  •  Cut in on: ngắt đứt, cắt quãng, xen vào
  •  Cut down (on): giảm số lượng
  •  Carry out: tiến hành, thực hiện
  •  Carry off = bring off: ẵm giải
  •  Chew over = think over: nghĩ kĩ
  •  Check in / out: làm thủ tục ra / vào
  •  Check up on somebody: đảm bảo ai đó là đúng những gì họ nên làm
  •  Clean out: dọn sạch, lấy đi hết
  •  Clean up: dọn gọn gàng
  •  Clear up: làm sáng tỏ
  •  Close in: tiến tới, gần tới
  •  Come over/ round = visit: thăm
  •  Come round: hồi tỉnh
  •  Come down: sụp đổ (= collapse)
  •  Come down to: là do
  •  Come up: đề cập đến, nhô lên, nhú lên
  •  Come up with: nảy ra, loé lên
  •  Come up against: đương đầu, đối mặt
  •  Come out with: nói điều gì đó (bất ngờ hoặc thô lỗ)
  •  Come about = happen: xảy ra
  •  Come across: tình cờ gặp
  •  Come apart: vỡ vụn
  •  Come along / on with: hoà hợp, tiến triển
  •  Come into: thừa kế
  •  Come off: thành công, bong ra, diễn ra, xảy ra
  •  Count on somebody: trông cậy vào ai
  •  Cut out = remove: di chuyển, rời bỏ
  •  Cut up: cắt thành từng mảnh nhỏ

·         Cross out: gạch đi, xoá đi

F

  •  Face up to: đương đầu, đối mặt
  •  Fall back on: trông cậy, dựa vào
  •  Fall in with: mê cái gì (fall in love with somebody, yêu ai đó say đắm)
  •  Fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
  •  Fall through: không hoàn thành, không xảy ra
  •  Fall off: giảm dần
  •  Fall down: thất bại
  •  Fall out with: tranh cãi với ai đó
  •  Fell up to: cảm thấy đủ sức, đủ năng lượng làm gì
  •  Fill in: hoàn thành
  •  Fill up: đổ đầy
  •  Fill out: hoàn thành (tờ đơn)
  •  Fill in for: đại diện, thay thế
  •  Find out: tìm ra

·         Fix up: sửa chữa

H

  •  Hand down to = pass on to: truyền lại (cho thế hệ sau)
  •  Hand in: giao nộp (bài, tội phạm)
  •  Hand back: giao lại, trả lại
  •  Hand over: trao trả quyền lực
  •  Hand out: phân phát (= give out)
  •  Hang round: lảng vảng
  •  Hang on = hold on = hold off: giữ máy (điện thoại)
  •  Hang up (off): cúp máy
  •  Hang out: đi ra ngoài (chơi)
  •  Hold on: cầm máy
  •  Hold back: kiềm chế, giữ lại

·         Hold up: cản trở / trấn lột, trì hoãn

J

  •  Jump in: tham gia cuộc trò chuyện
  •  Jump on somebody: phê phán ai đó
  •  Jump at an order: vội vàng nhận lời
  •  Jump out at somebody: rõ ràng và dễ dàng nhận thấy
  •  Joke around: hài hước
  •  Jack up = raise: nuôi dưỡng

 

G

  •  Get through to somebody: liên lạc với ai
  •  Get through: hoàn tất (= accomplish), vượt qua = get over
  •  Get into: dính dáng, thích thú, xỏ vừa, mặc vừa
  •  Get in: đến, trúng cử, trúng tuyển
  •  Get out of = avoid: tránh né
  •  Get down: đi xuống, ghi lại
  •  Get somebody down: làm ai thất vọng
  •  Get round something: xoay xở, hoàn tất
  •  Get round somebody: thuyết phục
  •  Get away: trốn thoát
  •  Get back: trở lại
  •  Get up: ngủ dậy
  •  Get ahead: vượt trước ai
  •  Get away with: làm việc gì trái pháp luật, phạm pháp và không bị bắt
  •  Get over: vượt qua
  •  Give away: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật
  •  Give something back: trả lại
  •  Give in = give up: bỏ cuộc
  •  Give out: phân phát, cạn kiệt
  •  Give off: toả ra, phát ra (mùi hương, hương vị)
  •  Go out: đi ra ngoài, lỗi thời
  •  Go out with: hẹn hò
  •  Go through: kiểm tra, thực hiện công việc
  •  Go through with: kiên trì bền bỉ
  •  Go for: cố gắng giành được
  •  Go in for = take part in: tham gia
  •  Go without: kiêng nhịn
  •  Go off: nổi giận, nổ tung, thối rữa (thức ăn)
  •  Go with: phù hợp với
  •  Go ahead: tiến lên
  •  Go back: quay trở lại, trờ về
  •  Go down with: mắc bệnh
  •  Go over: kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
  •  Go up: tăng, đi lên, vào đại học
  •  Go into: lâm vào
  •  Go away: cút đi, đi khỏi
  •  Go on: tiếp tục
  •  Grow out of: lớn vượt khỏi, thoát khỏi
  •  Grow up: trưởng thành

L

  •  Lay down: ban hành, hạ vũ khí
  •  Lay out: sắp xếp, lập dàn ý
  •  Leave somebody off = to dismiss somebody: cho ai nghỉ việc
  •  Leave out = get rid of: rời bỏ, từ bỏ
  •  Leave for: đi tới đâu
  •  Let somebody down: làm ai thất vọng
  •  Let somebody in / out: cho ai vào / ra, phóng thích ai
  •  Let somebody off: tha bổng cho ai
  •  Lie down: nằm nghỉ
  •  Live up to: sống xứng đáng với
  •  Live on: sống dựa vào
  •  Lock up: khóa chặt ai
  •  Look after: chăm sóc
  •  Look at: quan sát, nhìn, ngắm
  •  Look back on (upon): nhớ lại hồi tưởng
  •  Look round: quay lại nhìn, suy nghĩ, cân nhắc
  •  Look for: tìm kiếm
  •  Look forward to Ving: mong đợi, mong chờ
  •  Look in: ghé thăm, tạt vào
  •  Look up: tra cứu (từ điển, số điện thoại)
  •  Look into: xem xét, nghiên cứu
  •  Look on: đứng nhìn thờ ơ
  •  Look out: coi chừng
  •  Look through: lờ đi, xem lướt qua
  •  Look over: kiểm tra, xem xét
  •  Look up to: tôn trọng, ngưỡng mộ

·         Look down upon: coi thường

M

  •  Make up: trang điểm, bịa chuyện
  •  Make out: phân biệt
  •  Make up for: đền bù, hoà giải với ai
  •  Make off: trốn thoát
  •  Make of: hiểu, tìm ra lý do
  •  Mix out: trộn lẫn, lộn xộn
  •  Miss out: bỏ lỡ
  •  Move away: bỏ đi, ra đi
  •  Move out: chuyển đi
  •  Move in: chuyển đến

O

  •  Order Somebody about Something: sai ai làm gì
  •  Order in: đặt đồ ăn giao tận nhà
  •  Order out: trục xuất
  •  Owe up: thú nhận

 

K

  •  Keep away from = keep off: tránh xa
  •  Keep out of: ngăn cản
  •  Keep somebody back from: ngăn cản ai không làm gì
  •  Keep somebody from = stop somebody from: kiềm chế, không cho ai làm điều gì
  •  Keep under: đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế
  •  Keep up: giữ lại, duy trì
  •  Keep up with: theo kịp ai
  •  Keep on = keep doing: cứ tiếp tục làm gì
  •  Knock down = pull down: kéo đổ, sụp đổ, san bằng

·         Knock out: hạ gục ai

R

  •  Run after: truy đuổi
  •  Run away/ off from: chạy trốn
  •  Run for: tranh cử
  •  Run over: đè chết
  •  Run across: gặp 1 cách ngẫu nhiên
  •  Run down: cắt giảm, ngừng phục vụ, đâm trúng ai bằng xe
  •  Run into: tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào
  •  Ring up: gọi điện thoại
  •  Ring off: tắt máy (điện thoại)
  •  Ring ing: gọi để thông báo hoặc xác nhận điều gì

 

P

  •  Pass away = to die: chết
  •  Pass by = go past: đi ngang qua, trôi qua
  •  Pass up: từ chối cơ hội
  •  Pass out = to faint: ngất, mất ý thức
  •  Pay somebody back: trả nợ ai, trả thù ai
  •  Pay into: đặt tiền cọc
  •  Point out: chỉ ra
  •  Pull back: rút lui
  •  Pull down = to knock down: kéo đổ, san bằng
  •  Pull through: bình phục
  •  Pull on: mặc quần áo
  •  Pull over at: đỗ xe
  •  Put something across: giao tiếp, trò chuyện, truyền tải thông điệp
  •  Put aside: để dành, dành dụm
  •  Put something away: cất đi, tống ai đó vào từ
  •  Put forward: trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra; vặn (kim đồng hồ) tiến lên
  •  Put down: hạ xuống, đàn áp, tước quyền, giáng chức, hạ cánh (máy bay, người trong máy bay), đào (giếng)
  •  Put on: mặc vào, tăng cân, làm ra vẻ
  •  Put up: dựng lên, tăng giá
  •  Put up with: tha thứ, chịu đựng
  •  Put up to: cho hay, báo cho biết
  •  Put out: dập tắt
  •  Put upon: hành hạ, ngược đãi; lừa bịp
  •  Put off: trì hoãn, cởi (quần áo, mũ nón, giày dép) ra

 

S

  •  Save up: để giành
  •  See about: sắp xếp, xem xét
  •  See somebody off: tiễn ai đó tại nhà ga, sân bay
  •  See somebody though: nhận ra bản chất của ai
  •  Send for: yêu cầu, mời gọi
  •  Send off for:đặt hàng bằng đường bưu điện
  •  Send back: trả lại
  •  Set out: khởi hành, bắt đầu, sắp xếp, tổ chức
  •  Set off: nổ bom, rung chuông báo động, bắt đầu cuộc hành trình
  •  Set in: bắt đầu (dùng cho thời tiết)
  •  Set up: dựng lên, lừa đảo, khởi nghiệp
  •  Set on: tấn công
  •  Settle down: an cư lập nghiệp
  •  Show off: khoe khoang, khoác lác
  •  Show up: đến tới
  •  Shop around: tìm kiếm giá cả hoặc chất lượng tốt nhất
  •  Shut down: sập tiệm, phá sản, tắt máy tính

 

T

  •  Take apart: chia/tách nhỏ
  •  Take away: lấy đi, làm nguôi đi
  •  Take after: trông giống
  •  Take back: thu hồi
  •  Take down: ghi chú, rời đi, đem đi
  •  Take in: lừa gạt ai, hiểu
  •  Take on: tuyển thêm, lấy thêm người, nhận trách nhiệm
  •  Take off: cất cánh, cởi tháo bỏ cái gì
  •  Take over: giành quyền kiểm soát
  •  Take up: đảm nhận, chiếm giữ (không gian), bắt đầu 1 sở thích
  •  Take to: có thói quan làm gì đó, bắt đầu yêu thích ai/cái gì đó
  •  Talk around: thuyết phục
  •  Talk somebody into something: thuyết phục ai làm gì
  •  Talk somebody out of: cản trở ai, thuyết phục ai không làm gì
  •  Throw away: ném đi, vứt hẳn đi
  •  Throw out: trục xuất, tống cổ, thoát khỏi, từ chối
  •  Tie down: ràng buộc, hạn chế
  •  Tie in with something: xảy ra cùng lúc
  •  Tell off: mắng mỏ
  •  Tell apart: phân biệt
  •  Try on: thử (quần áo)
  •  Try out: thử xem có thích hay không
  •  Turn against: bắt đầu ghét cái gì đó
  •  Turn away: không cho phép ai đó vào
  •  Turn down: từ chối
  •  Turn into: trở thành
  •  Turn out: hoá ra là, tham gia
  •  Turn on / off: mở, tắt
  •  Turn up / down: vặn to, nhỏ (âm lượng)
  •  Turn up: xuất hịên, đến tới
  •  Turn in: đi ngủ

U

  •  Urge on: khuyến khích
  •  Use up: sử dụng hết, cạn kiệt
  •  Usher in: đánh dấu cột mốc quan trọng

W

  •  Wait about = wait around: chờ đợi mà không làm gì
  •  Wait out: chờ cho cái gì đó kết thúc
  •  Wait up: không đi ngủ bởi vì bạn đang đợi, chờ đã (bắt buộc)
  •  Wake up: thức dậy
  •  Walk in on: đi vào 1 cách bất ngờ
  •  Walk on: tiếp tục đi
  •  Walk away from: rời bỏ
  •  Watch out: coi chừng
  •  Watch out for: cẩn thận với cái gì đó
  •  Watch over: để mắt tới ai/cái gì đó
  •  Wear off: mất tác dụng, biến mất, nhạt dần
  •  Wear out: dùng gì đó cho tới khi nó hỏng
  •  Wear down: làm cho thứ gì đó yếu đi
  •  Work off: loại bỏ, kiếm tiền trả nợ
  •  Work out: tìm ra cách giải quyết, kết thúc đẹp đẽ
  •  Work up: làm khuấy động
  •  Write down: viết xuống, ghi lại, (trong chuyên ngành tài chính kế toán là bút toán ghi giảm giá trị tài sản)

 

 

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 109: Cụm động từ 2 – Học Hay

PART 1

A What do these sentences mean?

1 I carried on studying.

a I started studying.

b I continued studying.

c I put off studying.

2 I nodded off.

a I agreed.

b I felt sick.

c I fell asleep.

3 We were ripped off.

a We were attacked.

b We paid too much.

c Our clothes were torn.

4 I told them off.

a I criticised them.

b I was satisfied with them.

c I told them to go away.

5 They don’t get on.

a They don’t like each other much.

b They are lazy.

c They don’t know each other.

6 He was showing off.

a He was joking.

b He was trying to impress us.

c He wasn’t telling the truth.

B Complete each sentence using a verb + on or off.

1 We can’t go on spending money like this. We’ll have nothing left soon.

2 I’m not ready to go home yet. I have a few things to……………. .

3 ‘Shall I stop the car here?’ ‘No, ………….a bit further.’

4 Dan paid too much for the car he bought. I think he was …………..

5 Emma is enjoying her course at university. She’s ………….very well.

6 The fire alarm…………. and everybody had to leave the building.

7 Ben was ………….by his boss for being late for work repeatedly.

8 The meeting has only just finished. It ………….longer than expected.

9 I really like working with my colleagues. We all ………….really well together.

10 I ………….making the same mistake. It’s very frustrating.

11 I’ve just had a coffee break, and now I must ………….with my work.

12 Peter likes people to know how clever he is. He’s always…………. .

13 We decided not to go to the concert. We were…………. by the cost of tickets.

14 Jack paused for a moment and then ………….with his story.

15 I was so tired at work today. I nearly ………….at my desk a couple of times.

C Complete the sentences. Use a verb (in the correct form) + on or off. Sometimes you will need other words as well. Choose from:

carry      finish     get        get         go           keep      rip           tell

 

1 A: How are you getting on in your new job?

B: Fine, thanks. It’s going very well.

2 A: What’s Tanya like?

B: She’s very nice and easy-going. She ………….everybody.

3 A: Is Gary going to retire soon?

B: No, he likes his job and wants to ………….working.

4 A: Have you written the letter you had to write?

B: I’ve started it. I’ll ………….tomorrow.

5 A: We took a taxi to the airport. It cost £40.

B: £40! Normally it costs about £20. You…………. .

6 A: Why were you late for work this morning?

B: I overslept. My alarm clock didn’t…………. .

7 A: Some children at the next table in the restaurant were behaving very badly.

B: Why didn’t their parents…………. ?

8 A: Is Kate good at making decisions?

B: No, she isn’t. ………….changing her mind.

 

PART 2

A Complete the sentences. Use a verb + up or down.

"

1 There used to be a tree next to the house, but we cut it down .

2 There used to be some shelves on the wall, but I…………………… .

3 The ceiling was so low, he couldn’t ……………straight.

4 She couldn’t hear the radio very well, so she …………….

5 While they were waiting for the bus, they ……………on the ground.

6 A few trees…………… in the storm last week.

7 We’ve got some new curtains, but we haven’t ……………yet.

8 Lisa dropped her keys, so she ……………and…………… .

B Complete the sentences. Use a verb (in the correct form) + down. Choose from:

calm       cut         let           take       turn      write

 

 

1 I don’t like this picture on the wall. I’m going to take it down .

2 The music was too loud, so I…………… .

3 David was very angry. I tried to…………… .

4 I promised I would help Anna. I don’t want to…………… .

5 I’ve forgotten my password. I should have …………….

6 Those trees are beautiful. Please don’t …………….

C Complete the sentences. Use a verb + down.

1 I stopped writing and put down my pen.

2 I was really angry. It took me a long time to…………… .

3 The train…………… as it approached the station.

4 Sarah applied to study medicine at university, but she…………… .

5 Our car is very reliable. It has never…………… .

6 I spend too much money. I’m going to ……………on things I don’t need.

7 I didn’t play well. I felt that I had…………… the other players in the team.

8 The shop ……………because it was losing money.

9 It’s a very ugly building. Many people would like it to…………… .

10 I can’t understand why you ……………the chance of working in another country for a year. It would have been a great experience for you.

11 I didn’t see the accident. Someone told me that a boy…………… as he was crossing the road.

12 Peter got married when he was 20, but unfortunately the marriage ……………a few years later

 

PART 3

A Look at the pictures and complete the sentences. Use three words each time, including a verb from Section A.

"

B Complete the sentences. Use a verb (in the correct form) + up. Choose from:

end        end       give        give        grow      make     take       take       turn      use        wash

 

1 I couldn’t find a hotel and ended up sleeping on a bench at the station.

2 I’m feeling very tired now. I’ve ……………….all my energy.

3 After dinner I …………and put the dishes away.

4 People often ask children what they want to be when they………… .

5 We arranged to meet Tom, but he didn’t………… .

6 Two years ago James………… his studies to be a professional footballer.

7 I don’t do any sports right now, but I’m thinking of …………tennis.

8 You don’t have enough determination. You …………too easily.

9 Karen travelled a lot for a few years and …………in Canada, where she still lives.

10 I do a lot of gardening. It …………most of my free time.

11 There are two universities in the city. Students …………20 per cent of the population.

C Complete the sentences. Use a verb + up (with any other necessary words). Choose from:

bring      catch    fix           give        give       go           keep      keep     make    set          tidy

 

1 Sue got bored with her job and decided to give it up .

2 I’m not ready yet. You go on and I’ll catch up with you.

3 The room is in a mess. I’d better………… .

4 We expect to go away on holiday in July, but we haven’t …………yet.

5 Steven is having problems at school. He can’t………… the rest of the class.

6 I …………in the country, but I have always preferred cities.

7 Our team lost the game. We started well, but we couldn’t………… .

8 I saw Mike at the party, so I …………him and said hello.

9 Helen has her own website. A friend of hers helped her to ………….

10 Ben was learning to play the guitar, but he found it hard and in the end he………… .

11 When I was on holiday, I joined a tour group. The group …………two Americans, three Japanese, five Germans and myself.

 

PART 4

A Which goes with which?

1 He was angry and tore up

2 Jane came up with

3 Paul is always making up

4 I think you should do up

5 I don’t think you should bring up

6 I’m saving up for

7 We had to put up with

a a motorbike

b a lot of bad weather

c your jacket

d a good suggestion

e excuses

f the letter

g that subject

1 f

2

3

4

5

6

7

 

 

B Look at the pictures and complete the sentences. You will need two or three words each time.

"

C Complete the sentences using a verb + up. Sometimes you will need other words as well.

1 Some interesting things came up in our discussion yesterday.

2 The ship ………………..and sank. The cause of the explosion was never discovered.

3 James was attacked and…………… by three men he’d never seen before.

4 Robert and Tina aren’t together any more. They’ve …………….

5 My hands were so cold, I found it hard to ……………my shoelaces.

6 It’s been raining all morning. Let’s hope it…………… this afternoon.

7 I turned up for the party on the wrong day. I got the dates…………… .

D Complete the sentences using a verb + up. You will need other words as well.

1 Don’t wait for me. I don’t want to hold you up .

2 I don’t know what this word means. I’ll have to…………… .

3 I’m fed up with the way my boss treats me. I don’t see why I should ……………it.

4 I don’t believe the story you’re telling me. I think you’re…………… .

5 The problem was complicated, but we managed to…………… a solution.

6 Before you throw these documents away, you should …………….

7 I’m trying to spend less money at the moment. I’m ……………a holiday.

8 Tina doesn’t like talking about the accident, so it’s better not to…………… .

9 The words ‘there’ and ‘their’ sound the same, so it’s easy to…………… .

 

PART 5

A Look at the pictures and complete the sentences.

"

B Complete the sentences. Use a verb + away or back.

1 I was away all day yesterday. I got back very late.

2 I haven’t seen our neighbours for a while. I think they must………………. .

3 ‘I’m going out now.’ ‘OK. What time will you…………… ?’

4 I saw a man trying to break into a car. When he saw me, he…………… .

5 If you cheat in the exam, you might with it or you might…………… get caught.

6 Be careful! That’s an electric fence. Make sure you ……………from it.

7 He wasn’t very friendly. I smiled at him, but he didn’t…………… .

C Complete the sentences. Use only one word each time.

1 The woman got into her car, started the engine and drove away.

2 This box could be useful, so I won’t ……………it away.

3 Jane doesn’t do anything at work. I don’t know how she ……………away with it.

4 I’m going out now. I’ll…………… back in about an hour.

5 You should think more about the future. Don’t ……………back all the time.

6 Gary is very generous. He won some money in the lottery and ……………it all away.

7 I’ll ……………back to you as soon as I have the information you need.

8 I washed the dishes, dried them and ……………them away.

D Complete the sentences. Use the verb in brackets + away or back.

1 A: Do you still have my keys?

B: No. Don’t you remember? I gave them back to you yesterday. (give)

2 A: Do you want this magazine?

B: No, I’ve finished with it. You can…………… . (throw)

3 A: How are your new jeans? Do they fit you OK?

B: No, they’re too tight. I’m going to to ……………the shop. (take)

4 A: Here’s the money you asked me to lend you.

B: Thanks. I’ll ……………as soon as I can. (pay)

5 A: What happened to all the books you used to have?

B: I didn’t want them any more, so I…………… . (give)

6 A: Did you phone Sarah?

B: Yes, I left a message for her, but she hasn’t…………… . (call)

Đáp án

PART 1

A

2 c

3 b

4 a

5 a

6 b

B

2 finish off

3 drive on / carry on / go on

4 ripped off

5 getting on

6 went off

7 told off

8 went on

9 get on

10 keep on / keep

11 get on / carry on

12 showing off

13 put off

14 went on / carried on

15 dozed off / dropped off / nodded off

C

2 gets on with

3 carry on / go on / keep / keep on

4 finish it off

5 were ripped off

6 go off

7 tell them off

8 She keeps on / She keeps

PART 2

A

2 took them down

3 stand up

4 turned it up

5 put their bags down

6 were blown down

7 put them up

8 bent down (and) picked them up

B

2 turned it down

3 calm him down

4 let her down

5 written it down

6 cut them down

C

2 calm down

3 slowed down

4 was turned down

5 broken down

6 cut down

7 let down

8 closed down / has closed down

9 be knocked down

10 turned down

11 was knocked down

12 broke down

PART 3

A

2 went up to / walked up to

3 catch up with

4 keep up with

B

2 used up

3 washed up

4 grow up

5 turn up / show up

6 gave up

7 taking up

8 give up

9 ended up

10 takes up

11 make up

C

3 tidy it up / tidy up

4 fixed it up

5 keep up with

6 was brought up

7 keep it up

8 went up to

9 set it up

10 gave it up / gave up

11 was made up of

PART 4

A

2 d

3 e

4 c

5 g

6 a

7 b

B

2 held up

3 did it up

4 cheer him up

C

2 blew up

3 beaten up

4 broken up / split up

5 do up

6 clears up / will clear up

7 mixed up

D

2 look it up

3 put up with

4 making it up

5 come up with

6 tear them up

7 saving up for

8 bring it up

9 mix them up / get them mixed up

PART 5

A

2 blew away

3 put it back

4 walked away

5 threw it back (to her)

6 threw them away

B

2 be away / have gone away

3 be back

4 ran away

5 get away

6 keep away / keep back

7 smile back

C

2 throw

3 gets

4 be

5 look

6 gave

7 get

8 put

D

2 throw it away

3 take them back

4 pay you back / pay it back

5 gave them away

6 called back / called me back

 

#hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019