Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 73: much/many/little/few/a lot/plenty – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 02/06/2020 | 79
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 73: much/many/little/few/a lot/plenty | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 73: much/many/little/few/a lot/plenty – Học Hay

A. MUCH - MANY

1. Many (nhiều, rất nhiều):

Many được dùng với danh từ số nhiều đếm được.

  • Ví dụ: Many people came to the meeting.
    (Nhiều người tới buổi họp)

Many được dùng chủ yếu trong câu phủ định và nghi vấn.

Ví dụ:

  • There aren’t many foreigners in the town.
    (Không có nhiều người nước ngoài trong thị trấn)
  • How many apples do you have?
    (Bạn có bao nhiêu trái táo)

- Trong các câu mang nghĩa khẳng định, many không được dùng nhiều, thay vào đó ta dùng a lot of.

  • Ví dụ: There’re a lot of buses near Tao Dan Park.
    (Có rất nhiều xe bus gần công viên Tao Đàn)

Many được sử dụng trong câu khẳng định nếu trong câu đó có các từ như very, a great, too, so, as, how.

Ví dụ:

  • Very many scholarships are given to best students.
    (Rất nhiều học bổng được trao cho các em học sinh xuất sắc)
  • There are so many questions in the meeting.
    (Có rất nhiều câu hỏi trong buổi họp)

- Many được dùng trong câu khẳng định với ý trang trọng, và danh từ sau many được theo sau bởi đại từ quan hệ.

  • Ví dụ: There are many improvements which have been conducted but the result still remains the same.
    (Biết bao nhiêu cải tiến đã được áp dụng nhưng kết quả vẫn như cũ)

 

2. Much (nhiều, rất nhiều):

Much được dùng với các danh từ số ít không đếm được.

  • Ví dụ: Is there much sugar left?
    (Còn lại nhiều đường không?)

Much chủ yếu được sử dụng trong câu nghi vấn và phủ định.

Ví dụ:

  • We didn’t eat much meat.
    (Chúng tôi không ăn nhiều thịt)
  • How much time do we have left?
    (Chúng ta còn lại bao nhiêu thời gian?)

Much đặc biệt không thường xuất hiện trong các câu mang nghĩa khẳng định, trừ khi đó là câu mang phong cách trang trọng.

  • Ví dụ: There is much concern about the lifestyle of young people.
    (Có rất nhiều lo ngại về phong cách sống của giới trẻ)

Much có thể được sử dụng trong câu khẳng định nếu trong câu có những từ sau: very, too, so, as, how.

Ví dụ:

  • I know how much you earn.
    (Em biết anh kiếm được bao nhiêu đấy)
  • He drank so much wine at the party.
    (Anh ta đã uống rất nhiều rượu tại bữa tiệc)

►► Giới từ of được đi kèm với muchmany khi nó đứng trước mạo từ (a/an, the), đại từ chỉ định (this/that), tính từ sở hữu (my, his, their) hoặc đại từ nhân xưng tân ngữ (him, her, us).

Ví dụ:

  • Not many of them passed the final exam.
    (Không có nhiều người trong số họ vượt qua bài kiểm tra cuối kỳ)
  • How much of this article is true?
    (Bao nhiêu phần trong bài báo này là sự thật?)

B. FEW - LITTLE

1. Few và A few:

- Few và a few đứng trước danh từ đếm được số nhiều.

  • Ví dụ: few trees, a few trees

- Cách dùng: Few (không có ‘a’) mang nghĩa gần như phủ định, tiêu cực (rất ít, hầu như không nhiều như mong đợi)

  • Ví dụ: I don’t want to go there because I have few friends.
    (Tôi không muốn tới đó bởi vì tôi có rất ít bạn)

- A few mang nghĩa một số lượng nhỏ, một vài, một số (tương đương với some). Có thể được dùng trong câu khẳng định.

  • Ví dụ: You can see quite a few houses on the hill.
    (Bạn có thể trông thấy một vài căn nhà trên ngọn đồi)

► Lưu ý: Cũng có thể dùng only a few để nhấn mạnh về số lượng, nhưng nó mang nghĩa tiêu cực.

  • Ví dụ: The village was very small. There were only a few houses there.
    (Ngôi làng rất nhỏ, có rất ít gia đình sinh sống ở đó)

 

2. Little và A little:

- Little và a little đứng trước danh từ không đếm được

- Few và little có cách dùng tương đương nhau. Little (không có ‘a’) có nghĩa gần như phủ định, tiêu cực (rất ít, không nhiều như mong muốn).

  • Ví dụ: We had little rain in summer.
    (Không có nhiều mưa ở chỗ chúng tôi vào mùa hè)

- A little mang nghĩa một số lượng ít (cách dùng a few và a little gần giống như a few, nhưng dành cho danh từ không đếm được). A little được sử dụng trong câu khẳng định.

Ví dụ:

  • It causes a little confusion.
    (Điều đógây ra một sự bối rối nhẹ)
  • Would you like a little sugar for your coffee?
    (Bạn có muốn thêm ít đường vào cà phê không?)
  • If you give a little love, you can get a little love of your own.
  • (Nếu con cho đi 1 ít tình yêu thương, con sẽ nhận lại sự yêu thương)

► Lưu ý:

- Little còn được dùng như tính từ với ý nghĩa là nhỏ nhắn, dễ thương.

  • Ví dụ: Amanda is just a little girl.
    (Amanda chỉ là một cô bé)

- Only có thể được thêm vào trước a little để nhấn mạnh số lượng, nhưng nó có nghĩa tiêu cực.

  • Ví dụ: Hurry up! We’ve got only a little time to prepare.
    (Nhanh lên! Chúng ta còn rất ít thì giờ để chuẩn bị)

►► Giới từ of được đi kèm với (a) few, (a) little khi nó đứng trước mạo từ (a/an, the), đại từ chỉ định (this/that), tính từ sở hữu (my, his, their) hoặc đại từ nhân xưng tân ngữ (him, her, us).

Ví dụ:

  • Pour a little of the milk into that bowl.
    (Hãy đổ 1 ít sữa vào cái tô kia)
  • Few of our books have been stolen.
    (1 số cuốn sách của chúng tôi đã bị đánh cắp)

C. A LOT - PLENTY

- A large number of, a great number of, plenty of, a lot of, lots of, …: Tất cả những từ này đều có nghĩa là "nhiều". Chúng có thể được sử dụng để thay thế cho many và much trong các câu khẳng định với nghĩa trang trọng.

Ví dụ:

  • She has a great deal of homework today.
    (Cô ấy có rất nhiều bài tập phải làm hôm nay)
  • Did you spend much money for the beautiful cars?
    (Bạn đã tiêu rất nhiều tiền cho mấy chiếc xế sang kia sao?)
  • - Yes, we spent lots of money for them.
    (Phải, chúng tôi đã tốn rất nhiều tiền cho bọn nó)
  • I have plenty of time for you.
    (Anh có rất nhiều thời gian cho em)
  • I saw lot of flowers in the garden yesterday.
    (Tôi thấy rất nhiều hoa trong vườn hôm qua)

- Phân biệt a lot oflots of: cả hai đều có nghĩa như nhau: nhiều, số lượng lớn. Cách dùng a lot oflost of cũng giống nhau; chúng được dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được. Tuy nhiên, lost of được dùng với văn phong ít trạng trọng hơn a lot of.

- Động từ trong câu được chia theo chủ ngữ/ danh từ đằng sau of.

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 73: much/many/little/few/a lot/plenty – Học Hay

A In some of these sentences much is incorrect or unnatural. Change much to many or a lot (of) where necessary. Write ‘OK’ if the sentence is correct.

1 We didn’t eat much. => OK

2 My mother drinks much tea. => My mother drinks a lot of tea.

3 Be quick. We don’t have much time.

4 It cost much to repair the car.

5 Did it cost much to repair the car?

6 You have much luggage. Let me help you.

7 There wasn’t much traffic this morning.

8 I don’t know much people in this town.

9 Do you eat much fruit?

10 Mike likes travelling. He travels much.

B Complete the sentences using plenty of … or plenty to … . Choose from:

hotels   learn     money room     see         time

 

1 There’s no need to hurry. There’s plenty of time.

2 He has no financial problems. He has…………….

3 Come and sit with us. There’s…………

4 She knows a lot, but she still has…………

5 It’s an interesting town to visit. There…………

6 I’m sure we’ll find somewhere to stay. …………

C Put in much/many/little/few (one word only).

1 She isn’t popular. She has few friends.

2 Anna is very busy these days. She has …………free time.

3 Did you take …………pictures at the wedding?

4 This is a modern city. There are………… old buildings.

5 The weather has been very dry recently. We’ve had …………rain.

6 I don’t know London well. I haven’t been there for …………years.

7 The two cars are similar. There is …………difference between them.

8 I’m not very busy today. I don’t have …………to do.

9 It’s a wonderful place to live. There are …………better places to be.

D Which is right?

1 She’s lucky. She has few problems / a few problems. (few problems is correct)

2 Can you lend me few dollars / a few dollars?

3 It was the middle of the night, so there was little traffic / a little traffic.

4 They got married few years ago / a few years ago.

5 I can’t give you a decision yet. I need little time / a little time to think.

6 I don’t know much Russian – only few words / only a few words.

7 It was a surprise that he won the game. Few people / A few people expected him to win.

E Put in little / a little / few / a few.

1 Gary is very busy with his job. He has little time for other things.

2 Listen carefully. I’m going to give you………… advice.

3 Do you mind if I ask you …………questions?

4 It’s not a very interesting place, so………… tourists visit.

5 I don’t think Amy would be a good teacher. She has patience.

6 ‘Would you like milk in your coffee?’ ‘Yes, ………… , please.’

7 This is a boring place to live. There’s………… to do.

8 I know Hong Kong quite well. I’ve been there …………times.

9 There were only …………people at the meeting.

10 ‘Did you do all this work on your own?’ ‘No, I had………… help from my friends.

Đáp án

A

3 OK

4 It cost a lot to …

5 OK

6 You have a lot of luggage.

7 OK

8 … know many people or … know

a lot of people

9 OK

10 He travels a lot.

B

2 He has (got) plenty of money.

3 There’s plenty of room.

4 … she still has plenty to learn.

5 There is plenty to see.

6 There are plenty of hotels.

C

2 little

3 many

4 few

5 little

6 many

7 little

8 much

9 few

D

2 a few dollars

3 little traffic

4 a few years ago

5 a little time

6 only a few words

7 Few people

E

2 a little

3 a few

4 few

5 little

6 a little

7 little

8 a few

9 a few

10 a little

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 73: much/many/little/few/a lot/plenty – Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Học tiếng Anh online cùng HocHay qua các mạng xã hội

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN