Phát âm tiếng Anh - English Pronunciation in Use Intermediate - Paul's calls, Max's faxes - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 10/09/2020 | 67
Học Phát âm tiếng Anh chuẩn theo giáo trình English Pronunciation in Use - Học Hay

Âm tiết của các từ số nhiều và có đuôi -s - Phát âm tiếng Anh - Học Hay

A. Danh từ ‘call’ /kɔːl/bao gồm 1 âm tiết, số nhiều là ‘calls’ /kɔːlz/ cũng có 1 âm tiết. Thông thường đuôi -s chỉ được phát âm như một âm phụ âm /s/ hoặc /z/, không phải một âm tiết. Cùng nghe các ví dụ sau đây:

Claire’s chairs. 

Bob’s jobs. 

Di’s pies. 

Rose knows. 

Pat’s hats. 

 

B. Thỉnh thoảng, các từ số nhiều, ngôi thứ ba cũng được phát âm như một âm tiết. Ví dụ, fax /fæks/ là một âm tiết, nhưng faxes /fæk.siz/ là hai âm tiết. 

Các từ số nhiều phải thêm một âm tiết có các âm cuối như sau: 

/s/ Chris’s kisses, the nurse’s purses, Max’s faxes 

/ʃ/ Trish’s wishes 

/z/ Rose’s roses 

/tʃ/ The witch’s watches 

/dʒ/ George’s fridges 

 

C. Với từ có đuôi -s, người bản địa thường bỏ qua âm phụ âm trước âm -s, ví dụ họ sẽ phát âm ‘facts’ như là fax /fæks/. Nghe các ví dụ sau:

She never sends birthday cards. 

The lift's broken. 

It tastes funny. 

That's what he expects. 

 

D. Nghe các từ sau và chú ý cách phát âm đuôi -s. 

noun 

Jane’s nose

Nick’s weights

 

verb 

Jane knows 

Nick waits

 

singular 

My friend spends a lot.

Our guest came late.

 

plural

My friends spend a lot. 

Our guests came late. 

Bài tập phát âm tiếng Anh - Học Hay

26.1 Nối các cụm sau theo vần. Nghe và kiểm tra lại đáp án. 

1 Ms Fox’s 

2 My niece

3 The witch’s 

4 Mr Bridge’s 

5 Mr Jones 

6 Chris’s 

7 Anne’s 


a fridges 

b boxes

c pieces

d phones

e kisses

f plans

g switches 

 

 

26.2 Chia ngôi thứ ba của các động từ trong khung sau. Nghe và kiểm tra lại đáp án. 

watch        sing         go         get           dance          kiss         come           wash           see           close           push            pull

 

1 syllable O   
2 syllables Oo   

 

 

26.3 Viết lại câu đúng dựa vào các hình sau:

 

1 (sounds like: /hænz/ up)

2 (sounds like: My favourite /ˈsʌb.dʒeks/ chemistry)

3 (sounds like: There are many different /kaɪnz/ of whale)

4 (sounds like: The /winz/ very strong today) 

 

26.4 Nghe và chọn từ mà bạn nghe được. 

1 I saw the bird / birds fly away.

2 What time did the guest / guests leave?

3 He broke his arm / arms in the accident.

4 She sang the song / songs her father wrote.

5 Where does she park her car / cars at night?

6 I read the book / books very quickly.

7 The bag / bags fell on the floor.

8 The shop / shops will be closed.

9 When will the class / classes begin?

10 The box / boxes won't be big enough. 

 

Đáp án:

26.1 

1b

2c

3g

4a

5d

6e

7f

 

26.2 

1 syllable O sings goes gets comes sees pulls
2 syllables Oo watches dances kisses washes closes pushes

 

26.3

1 Hands up!

2 There are many different kinds of whale.

3 My favourite subject’s chemistry.

4 The wind’s very strong today.

 

26.4

1 bird

2 guests

3 arms

4 song

5 car

6 books

7 bag

8 shop

9 class

10 boxes 

 

#hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #phatamtienganh

Tiếp theo:


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019