Phát âm tiếng Anh - English Pronunciation in Use Intermediate - Sun, Full, June - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 10/09/2020 | 160
Học Phát âm tiếng Anh chuẩn theo giáo trình English Pronunciation in Use - Học Hay

Cách phát âm tiếng Anh các nguyên âm /ʌ/, /ʊ/ và /u:/ - Học Hay

Khi bạn đọc bảng chữ cái, U có âm phụ âm dài /u:/. Bạn có thể đọc được âm này trong từ ‘June’. Nhưng chữ U cũng được đọc với âm ngắn /ʌ/ hay /ʊ/, như trong từ ‘sum’ và ‘full’. 

A.

- Nghe âm /ʌ/. Nhìn vào hình hướng dẫn cách phát âm. 

- Nghe âm /ʌ/ trong các từ sau và so sánh chúng với các từ bên cạnh.

shoot shut shirt

match much March

look luck lock

- Nghe và lặp lại các ví dụ dưới đây:

come blood cut 

young does must

“My mother's brother's my uncle; my uncle's son's my cousin." 

 

B.

- Nghe âm /ʊ/. Nhìn vào hình hướng dẫn cách phát âm. 

- Nghe âm /ʊ/ trong các từ sau và so sánh chúng với các từ bên cạnh.

luck look Luke

pool pull Paul

- Nghe và lặp lại các ví dụ dưới đây:

full good foot 

wolf would put

“That cook couldn't cook if he didn't look at a cook book." 

 

C.

- Nghe âm /u:/. Nhìn vào hình hướng dẫn cách phát âm. 

- Nghe âm /u:/ trong các từ sau và so sánh chúng với các từ bên cạnh.

full fool fall

road rude rod

but boot boat

- Nghe và lặp lại các ví dụ dưới đây:

shoe shoes shoot 

new lose soup

“Sue knew too few new tunes on the flute.” 

Bài tập phát âm tiếng Anh - Học Hay

18.1 Nghe và xác định xem các từ gạch chân có âm /ʌ/, /u:/ hay không. Viết chúng vào cột thích hợp trong bảng. 

I studied English at a school in London last summer. I was there for two months: May and June. England is famous for bad food and weather, but I thought the food was good. The pub lunches were very nice. But it’s true about the weather. Too much rain for me! 

/ʌ/ /u:/
   

 

18.2 Hoàn thành các câu sau với từ trong khung. Sau đó nghe và kiểm tra đáp án. 

brother       wood       moon       juice        won         month        June        would        full         boot         Cup        put         son          good

 

Ví dụ: Two things you can put /ʊ/ on a foot are a shoe and a boot /u:/. 

1 The _____ /ʌ/ after _____ /u:/ is July.

2 My mother’s other _____ /ʌ/ is my _____ /ʌ/.

3 Brazil _____ /ʌ/ the World _____ /ʌ/ in 2002.

4 Fruit _____ /u:/ is _____ /ʊ/ for you. 

§ There is a _____ /ʊ/ _____ /u:/ once a month.

6 You pronounce _____ /ʊ/ exactly the same as _____ /ʊ/.

 

18.3 Chọn từ có âm nguyên âm khác các từ còn lại. 

Ví dụ: foot look (blood) push

1 soon book boot room

2 rude luck run but

3 shoes does true blue

4 pull full put rule

5 group could would should

6 done move love son

7 south young couple won

 

18.4 Nghe và chọn từ bạn nghe được. 

1 Cut or cat? There’s a cut / cat on the arm of the sofa. 

2 Come or calm? You should try to come / calm down. 

3 Gun or gone? He’s taken his dog and gun / gone. 

4 Shoes or shows? I’ve never seen her shoes / shows on TV. 

5 Pool or pull? It said ‘pool’ / ‘pull’ on the door. 

6 Luck or look? It’s just her Ick / look! 

7 Shirt or shut? The hairdresser’s shirt / shut. 

8 A gun or again? He shot a gun / again. 

 

Đáp án:

18.1 

/ʌ/ /u:/
studied London summer months pub lunches much school two June food true too 

 

18.2

1 month, June

2 son, brother

3 won, Cup

4 juice, good

5 full, moon

6 wood/would, would/wood 

 

18.3

1 book

2 rude

3 does

4 rule

5 group

6 move 

7 south

 

18.4

1 cat

2 calm

3 gun

4 shows

5 ‘pool’

6 luck

7 shut

8 a gun 

 

#hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #phatamtienganh

Tiếp theo:


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019