Phát âm tiếng anh nâng cao – Unit 7: Cụm phụ âm ở đầu từ – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 10/09/2020 | 119
Tổng hợp cách phát âm tiếng anh Pronunciation in Use Advanced – Học Hay

Phát âm tiếng anh nâng cao – Unit 7: Cụm phụ âm ở đầu từ – Học Hay

A.

Sự kết hợp của các âm phụ âm (cụm phụ âm) khiến việc phát âm khó khăn hơn cho người học. Từ tiếng Anh có thể bắt đầu bằng 1 nguyên âm hoặc bằng 1,2 đến 3 âm phụ âm. Hãy so sánh:

am          ram        cram      scram

Dưới đây là các cụm hai phụ âm có thể có khi bắt đầu các một tiếng Anh:

"

Ngoài ra, các cụm hai phụ âm có thể bắt đầu bằng âm /s/:

"

B

Dưới đây là các cụm 3 phụ âm có thể có khi bắt đầu các một tiếng Anh:

 

/sp/

/st/

/sk/

+ /l/

+ /r/

+ /w/

+ /j/

splash

spray

x

x

x

straw

x

stew

x

cream

squeak

skewer

 

Lưu ý: Ví dụ, một số cụm phụ âm được đánh dấu x trong phần A và B được sử dụng trong một vài từ không phổ biến, như schwa (tên của âm thanh /ə/) và tên của mọi người.

Để được hiểu rõ bạn nên:

- tránh thay đổi phụ âm trong một cụm thành một phụ âm khác.

Vd: thay ‘present’ cho ‘pleasant’ hoặc thay ‘queue’ cho ‘crew’

- tránh bỏ sót âm phụ âm.

Vd: đọc ‘poblem’ thay vì ‘problem’ hoặc đọc ‘foo’ thay vì ‘few’

- tránh thêm nguyên âm vào giữa các phụ âm.

Vd: đọc ‘tewin’ thay vì ‘twin’ hoặc đọc ‘faree’ thay vì ‘free’

- tránh thêm nguyên âm vào đầu từ.

Vd: đọc ‘estop’ thay vì ‘stop’ hoặc đọc ‘escream’ thay vì ‘scream’

Bài tập Phát âm tiếng anh nâng cao – Unit 7: Cụm phụ âm ở đầu từ – Học Hay

7.1 You will hear some short definitions. After each definition, press ‘pause’, tick (/) the word you think is being defined and say it aloud. When you press ‘play’ again you will hear the correct answer. Repeat it and then continue in the same way.

EXAMPLE ‘to cook in hot oil’        fly / fry

1 string / sting

2 clean / queen

3 strain / stain

4 Spain / sprain

5 slum/sum

6 pain/plain

7 slip/sip

8 kick / quick

9 scare / square

10 grass / glass

7.2 You will hear some words. After each word, press ‘pause’ and underline the correct definition. When you press ‘play’ again you will hear the correct answer.

EXAMPLE ‘stray’               to not leave / to move away from the intended route

1 to produce a continuous light / to increase in size

2 to shake with fear / a sweet food

3 to move through water / attractively thin

4 dried stalks of wheat / another word for shop

5 watery liquid in your mouth / to divide into two

6 activity done for enjoyment / to give money for something

7 a border around a picture / burning gas

8 not mixed / not rich

7.3 Listen and underline the sentence you hear.

EXAMPLE The band isn’t very popular. / The brand isn’t very popular.

1 Just across the road. / Just cross the road.

2 The cat was following its tail. / The cat was following its trail.

3 Before that I had tried a motorbike. / Before that I had to ride a motorbike.

4 It’s Michael’s twin. / It’s Michael’s to win.

5 He fell into a deeper sleep. / He fell into a deep sleep.

6 I thought it was a terrible slight (= insult). / I thought it was a terrible sight.

7 Just blow your nose. / Just below your nose.

8 This one is a pear. / This one is spare.

Now check your answers in the Key. Then listen again and repeat the sentences.

7.4 Try building words by adding consonant sounds. Start with a vowel sound, and then add one consonant sound at a time before or after the vowel, in any order, to build new words.

(Note: (i) a consonant sound may consist of more than one letter; (ii) don't add any new vowel sounds.) Then say aloud the words you have written. For example:

/ei/: ache => lake => flake => flakes (2 consonants before the vowel and 2 after)

/ai/: rye => rife => rifle => trifle => trifles (2 before and 3 after)

/i:/: sea => seem => scheme => scream => screamed (3 before and 2 after)

Now try with other vowels. You might find it helpful to use a dictionary.

 

ĐÁP ÁN

7.1 (United States)

1 (a piece of thin cord) string

2 (a woman who rules a country) queen

3 {an injury to a muscle) strain

4 (a country in southern Europe) Spain

5 (a poor area in a city) slum

6 (a feeling when you have been hurt) pain

7 (to drink a small amount) sip

8 (done with great speed) quick

9 (to make someone frightened) scare

10 (a hard transparent material) glass

7.2

(Canada)

1 (grow) to increase in size                          (NOT glow)

2 (quake) to shake with fear                       (NOT cake)

3 (swim) to move through water                   (NOT slim)

4 (store) another word for shop                     (NOT straw)

5 (spit) watery liquid in your mouth               (NOT split)

6 (pay) to give money for something               (NOT play)

7 (flame) burning gas                                     (NOT frame)

8 (pure) not mixed                                          (NOT poor)

7.3

1 Just cross the road.

2 The cat was following its trail.

3 Before that I had to ride a motorbike.

4 It’s Michael’s twin.

5 He fell into a deeper sleep.

6 I thought it was a terrible sight.

7 Just below your nose.

8 This one is a pear.

Tiếp theo


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019