Sách Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 1: Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 29/05/2020 | 55
Giáo trình English Grammar in Use – Unit 1: Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) | Học Hay

Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 1: Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – HocHay

1. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn:

Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn Ví dụ

Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng anh diễn tả một việc đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

Stephanie is preparing for dinner at the moment.
(Lúc này, Stephanie đang chuẩn bị cho buổi tối)

Mang nghĩa phàn nàn, thì hiện tại tiếp diễn thường đi cùng với always để bày tỏ ý phàn nàn về một hành động tiêu cực thường lặp đi lặp lại, gây khó chịu cho người khác.

Amanda! You are always going to work late!
(Amanda, cô lúc nào cũng đi trễ hết!)

Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

I'm visiting my grandparents next month.
(Tôi sẽ đi thăm ông bà vào tháng tới)

Chúng ta cũng sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn đạt về sự thay đổi nhỏ nhưng liên tục của một sự vật, sự việc.

Maria’s health is getting better.
(Sức khỏe của Maria đang dần trở nên tốt hơn)

Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói

I've got a lot of assignment this semester. I'm doing a research, too.
(Học kỳ này tôi có nhiều bài tập phải làm lắm, tôi cũng đang làm nghiên cứu nữa)

Lưu ý: Thì hiện tại tiếp diễn (httd) không dùng với các động từ chỉ sự nhận thức như: see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…..

thi hien tai tiep dien


Xem thêm về Các từ không dùng cho thì tiếp diễn và các lưu ý cần nhớ.


2. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:

a.Thể khẳng định:

S + be + V-ing + O + …

Chủ ngữ Động từ to be
I am
he/ she/ it is
they/ you/ we are

Ví dụ:

  • am walking to school.
    (Tôi đang đi bộ tới trường)
  • They are driving to New York.
    (Họ đang lái xe tới New York)

b. Thể phủ định:

S + be + not + V-ing + O + …

Chủ ngữ Động từ to be
I am not
he/ she/ it isn't (is not)
they/ you/ we aren't (are not)

Ví dụ:

  • You aren't doing your homework, don't lie to me.
    (Con không có làm bài tập, đừng xạo với mẹ)
  • He isn't working at the moment.
    (Hiện tại anh ấy không làm việc)


c. Thể nghi vấn:

  Công thức Ví dụ

Yes/no question

- Dạng câu hỏi phủ định yes/no được dùng khi người nói kỳ vọng câu trả lời sẽ là "yes"

Is/am/are + S + V-ing + O + …? Are they talking about the lastest version of iPhone?
(Có phải họ đang nói về phiên bản mới nhất của iPhone không?)
Isn't/aren't + S + V-ing + O + …? You want ta go out? Isn't it raining?
(Con muốn ra ngoài sao? Không phải trời đang mưa à?)
Is/am/are + S + not + V-ing + O + …? You want to go out? Is it not raining?

Wh- question
(Các từ để hỏi gồm what, when, where, why, how, which, …) 

Dạng câu hỏi phủ định Wh- được dùng để nhấn mạnh hoặc dùng như bình thường

Từ để hỏi +  is/am/are + S + V-ing + O + …? What are you doing here Ms. Grambird?
(Cô đang làm cái gì ở đây vậy cô Grambird?)
Từ để hỏi +  isn't/aren't + S + V-ing + O + …? Why aren't they leaving?
(Tại sao họ lại lại không đi?)
Từ để hỏi +  is/am/are + S + not + V-ing + O + …? Who's coming to the party? Oh! Who isn't coming?
(Ai tới buổi tiệc tối nay nào?
Ôi trời, ai lại không tới chứ)

3. Dấu hiệu nhận biết:

- Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn (present continuous): trong câu thường có các từ: now, at present, at the moment, right now, still, look!, Listen! (những câu mệnh lệnh cách có dấu chấm than (!)) Và các từ như today, this week, this month, these days để diễn tả nghĩa tương lai.

Ví dụ:

  • Look! the dog is running out.
    (Coi kìa! Con chó đang chạy ra)
  • I’m going to New York after I finish this course.
    (Tôi sẽ tới New York sau khi hoàn thành khoá học này)

Bài tập Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 1: Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – HocHay

A. What’s happening in the pictures? Choose from these verbs:

cross        hide                 scratch                      take       tie           wave

 

"

 

 

 

 

1. …………………….. a picture.

2. He………………….. a shoelace.

3. …………………..the road.

4. …………………..his head.

5. …………………..behind a tree.

6. …………………..to somebody.

B The sentences on the right follow those on the left. Which sentence goes with which?

1. Please don’t make so much noise.

2. We need to leave soon.

3. I don’t have anywhere to live right now.

4. I need to eat something soon.

5. They don’t need their car any more.

6. Things are not so good at work.

7. It isn’t true what they say.

8. We’re going to get wet.

a. I’m getting hungry.

b. They’re lying.

c .It’s starting to rain.

d. They’re trying to sell it.

e. It’s getting late.

f. I’m trying to work.

g. I’m staying with friends.

h. The company is losing money.

 

 

C. Write questions. Use the present continuous.

1. What’s all that noise? ………………………………..(what / happen?)

2. What’s the matter?………………………………..(why / you / cry?)

3. Where’s your mother? ………………………………..(she / work / today?)

4. I haven’t seen you for ages. ………………………………..(what / you / do / these days?)

5. Amy is a student.……………………………….. (what / she / study?)

6. Who are those people? ………………………………..(what / they / do?)

7. I heard you started a new job. ………………………………..(you / enjoy / it?)

8. We’re not in a hurry. ………………………………..(why / you / walk / so fast?)

D. Put the verb into the correct form, positive (I’m doing etc.) or negative (I’m not doing etc.).

1. Please don’t make so much noise. ……………………… (I / try) to work.

2. Let’s go out now. …………………… (it / rain) any more.

3. You can turn off the radio. ……………………(I / listen) to it.

4. Kate phoned last night. She’s on holiday with friends. ……………………(She / have)a great time and doesn’t want to come back.

5. Andrew started evening classes recently. ……………………(He / learn) Japanese.

6. Paul and Sarah have had an argument and now ……………………(they / speak) to one another.

7. The situation is already very bad and now ……………………(it / get) worse.

8. Tim ……………………(work) today. He’s taken the day off.

9. ……………………(I / look) for Sophie. Do you know where she is?

10. The washing machine has been repaired. …………………… (It / work) now.

11. ……………………(They / build) a new hospital. It will be finished next year.

12. Ben is a student, but he’s not very happy. …………………… (He / enjoy) his course.

13. ……………………(The weather / change). Look at those clouds. I think it’s going to rain.

14 Dan has been in the same job for a long time. …………………… (He / start) to get bored with it.

Đáp án

A.

1. She’s taking

2 He’s tying / He is tying

3 They’re crossing / They are crossing

4 He’s scratching / He is scratching

5 She’s hiding / She is hiding

6 They’re waving / They are waving

B

1f

2 e

3 g

4 a

5 d

6 h

7 b

8 c

C

1. What’s happening?

2 Why are you crying?

3 Is she working today?

4 What are you doing these days?

5 What is she studying? / What’s she studying?

6 What are they doing?

7 Are you enjoying it?

8 Why are you walking so fast?

D

1. I’m trying

2. It isn’t raining

3 I’m not listening / I am not listening

4 She’s having / She is having

5 He’s learning / He is learning

6 they aren’t speaking / they’re not speaking / they are not speaking

7 it’s getting / it is getting

8 isn’t working / ’s not working / is not working

9 I’m looking / I am looking

10 It’s working / It is working

11 They’re building / They are building

12 He’s not enjoying / He is not enjoying

13 The weather’s changing / The weather is changing

14 He’s starting / He is starting

 

  #hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #luyenthitoeic #etsTOEIC #ETSToeic2019

Tiếp theo:


Ngữ pháp tiếng anh luyện thi TOEIC – Unit 1: Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) | Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN