Học tiếng anh giao tiếp - Tiếng anh cho người đi làm - Shopping (P1) - Học hay


Đăng bởi Khánh Ly | 06/08/2020 | 443
Học tiếng anh giao tiếp - Tiếng anh cho người đi làm - Shopping (P1) - Học hay

Video hội thoại mẫu khi mua sắm (P1) - Tiếng anh giao tiếp - Tiếng anh cho người đi làm

 

Xem thêm nhiều bài học tại: https://hochay.com/

Cùng HocHay học tiếng Anh giao tiếp các bạn nhé!

 

 

 

Những mẫu câu thường dùng khi mua sắm (P1) - Tiếng anh giao tiếp

Finding the right store / shop

Questions:

·         Can you recommend a good toy shop/store?

Bạn có thể giới thiệu cho tôi một cửa hàng đồ chơi nổi tiếng không?

·         Is there a chemist / pharmacy in this area?

Có tiệm thuốc nào trong vùng này không?

·         Where can I get pet food from?

Tôi có thể mua đồ ăn cho thú cưng ở đâu?

·         Where is the nearest shopping centre?

Trung tâm thương mại gần nhất ở đâu vậy?

·         Could you direct me to the nearest post office please?

Bạn có thể chỉ tôi đường đến bưu điện gần nhất không?

·         Do you know where the nearest hardware store is?

Bạn có biết cửa hàng phần cứng gần ở đâu không?

Responses:

·         There is a really good book shop just around the corner.

Có một tiệm sách tốt đâu đây quanh góc phố này.

·         You can buy that here in the hotel.

Bạn có thể mua cái đó ở đây trong khách sạn này.

·         The nearest one is a few mile away.

Cửa hàng gần nhất cách đây ít dặm

·         The best toy shop is in the shopping centre.

Cửa hàng đồ chơi tốt nhất nằm trong trung tâm thương mại

·         The post office isn’t open on Sundays.

Bưu điện không mở cửa vào chủ nhật

·         The convenience store on the corner might sell that.

Cửa hàng tiện lợi ở góc đường có vẻ bán cái đó.

 

 

Opening times

Questions:

·         What time are you open until?

Bạn mở cửa tiệm đến mấy giờ?

·         What time do you close today?

Hôm nay mấy giờ bạn đóng cửa

·         Are you open on the weekends?

Bạn có mở cửa vào cuối tuần chứ?

·         Are you open all day?

Bạn mở cửa cả tuần phải không?

·         What are your opening hours?

Bạn mở cửa bao nhiêu tiếng?

·         Are you open on Sundays?

Bạn mở cửa vào chủ nhật phải không?

·         Are you open every day during the week?

Bạn mở tiệm tất cả ngày trong tuần phải không?

·         What time do you open tomorrow?

Mai mấy giờ bạn mở cửa?

Responses:

·         We’re open from 9am to 6pm.

Chúng tôi mở cửa từ 9 giờ sáng đến 6 giờ tối

·         We’re open on weekdays only (Monday to Friday).

Chúng tôi mở cửa các ngày trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6)

·         We’re open from 10am to 8pm.

Chúng tôi mở cửa từ 10 giờ sáng đến 8 giờ tối

·         We’re open 7 days a week.

Chúng tôi mở cửa bảy ngày một tuần

·         We’re open 24/7 (24 hours a day, 7 days a week).

Chúng tôi mở cửa 24/7 (24 giờ một ngày, 7 ngày trong tuần)

·         We’re closed at lunchtime, between 12pm and 2pm.

Chúng tôi đóng cửa vào giờ trưa, giữa 12 giờ trưa và 2 giờ chiều

·         We’re closed on Bank Holidays (national holidays).

Chúng tôi đóng cửa vào các ngày lễ ngân hàng (Ngày lễ quốc gia)

 

 

Selecting goods

Clerk’s / Assistant’s Questions:

·         Can / May I help you?

Tôi có thể giúp gì bạn?

·         Can I help you find something?

Tôi có thể giúp bạn tìm thứ gì không?

·         What colour would you like?

Bạn thích màu gì nhỉ?

·         What size would you like?

Bạn mặc size nào nhỉ?

·         Is there anything else I can help you with?

Có điều gì khác tôi có thể giúp bạn không?

·         Would you like to try it on?

Bạn có muốn thử nó không?

·         Is that any good?

Cái đó ổn chứ?

·         What can I do for you?

Tôi có thể làm gì được cho bạn?

·         How does it fit?

Nó vừa với bạn như thế nào?

·         How about this one?

Còn cái này thì sao?

·         Anything else?

Còn cần gì nữa không?

·         Would you like anything else?

Bạn cần cái gì khác nữa không?

Customer’s Questions:

·         Excuse me, do you work here?

Xin lỗi, Bạn là nhân viên ở đây phải không?

·         Could you help me please?

Bạn có thể giúp tôi được không?

·         I’m looking for a ….

Tôi đang tìm…

·         I’m trying to find a ….

Tôi đang cố gắng tìm …

·         Could you tell me where the …. is, please?

Bạn có thể cho tôi biết … ở đâu không?

·         How much is this?

Cái này có giá bao nhiêu?

·         How much are these?

Những cái này bao nhiều tiền?

·         How much does this cost?

Cái này bao nhiêu tiền?

·         How much is that …. in the window?

(Thứ)… ở trong cái cửa sổ đó bao nhiêu tiền?

·         Where can I find the …. ?

Tôi có thể tìm … ở đâu?

·         Do you sell …. ?

Bạn có bán…?

·         Do you have any … ?

Bạn có bán …?

·         Would you have this in another colour?

Bạn có cái này nhưng màu khác không?

·         Have you got anything cheaper?

Bạn có cái nào rẻ hơn không?

·         Do you have something less pricey (expensive)?

Bạn có cái nào ít tốn kém (rẻ hơn) không?

·         Do you have this item in stock?

Mặt hàng này còn hàng không?

·         Do you have a smaller/bigger/larger size?

Bạn có size nhỏ hơn/ lớn hơn/ rộng hơn không?

·         Do you know where else I could try?

Tôi có thể thử cái này ở đâu?

·         Does it come with a guarantee/warranty?

Sản phẩm này có bảo hành không?

·         Where is the changing/fitting room?

Phòng thử đồ/ thay đồ ở đâu vậy?

·         Is there somewhere I can try it/this/them on, please?

Có nơi nào tôi có thể thử nó/ cái này/ chúng không?

·         Where can I weigh my groceries?

Tôi có thể cân hàng hoá của mình ở đâu?

·         Do/Can you deliver?

Bạn có thể vận chuyển hàng không?

·         Do you have a refund policy?

Bạn có chính sách đổi trả không?

·         Is this in the sale?

Cái này có bán không?

Clerk’s / Assistant’s Responses:

·         I’m afraid that’s the only colour we have.

Tôi e là tôi chỉ còn màu này thôi.

·         Sorry, we don’t have any more in stock.

Xin lỗi, chúng tôi không còn hàng.

·         Sorry, we don’t sell those / them here.

Xin lỗi chúng tôi không bán những cái đó ở đây.

·         I’m afraid we don’t have any more left.

Tôi e tôi không lại cái nào nữa

·         I have exactly what you’re looking for.

Tôi có thứ bạn đang tìm đây.

·         This one is on sale right now!

Cái này đang được giảm giá

·         It comes with a manufacturer’s warranty.

Nó đi kèm với bảo hành của nhà sản xuất

·         It comes with a 1-year guarantee.

Sản phẩm đi kèm một năm bảo hành

·         The changing / fitting rooms are that way.

Phòng thay đồ/thử đồ ở lối này

·         The scales are by the counter over there. That’s where you can weigh your groceries.

Cân ở quầy đằng kìa. Bạn có thể cân hàng hoá ở đó

·         That one is ….(price).

Cài này có giá …

·         They’re ….(price) each.

Chúng có giá … mỗi cái

·         You can get a refund if you keep the receipt safe, and bring it back within 2 weeks.

Bạn có thể hoàn trả nếu bạn còn giữ hoá đơn và mang lại đây trong vòng 2 tuần

Customer’s Responses:

·         I don’t need any help. I’m just browsing, thanks.

Tôi không cần giúp đỡ gì đâu, tôi chỉ đi tham khảo sản phẩm, cảm ơn nhé!

·         No, I’m just looking, thanks.

Không cần đâu, tôi chỉ nhìn qua thôi, cảm ơn.

·         Wow, that’s cheap!

Wow, cái đó rẻ nhỉ!

·         That’s good value.

Cái này có giá tốt đấy.

·         Oh, that’s expensive.

Oh, cái đó mắc quá

·         That’s quite reasonable.

Giá cái này khá hợp lí

·         That’s a little over my budget.

Nó có vượt quá một ít so với ngân sách của tôi

·         That’s not exactly what I’m looking for.

Nó không giống với cái mà tôi đang tìm kiếm

·         I’ll take it.

Tôi sẽ lấy nó

·         I’ll take this, please.

Tôi lấy cái này.

·         It’s too long / too short.

Nó quá dài/ quá ngắn

·         It’s too tight / too loose.

Nó quá chật/ quá rộng

 

#Tienganhgiaotiep #tienganhdilam #tienganhtheochude #tienganhvanphong #tienganh #tienganhgiaotiepthongdung #tienganhgiaotiepchonguoimoibatdau

 

Đang cập nhật


Công ty CP Giáo Dục Học Hay

Giấy phép kinh doanh số: 0315260428

Trụ sở: 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3510 7799

TRUNG TÂM HỌC TIẾNG ANH ONLINE, TIẾNG ANH GIAO TIẾP, LUYỆN THI TOEIC, IELTS - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Giấy phép kinh doanh số: 0315260428-001

Văn phòng: Lầu 3, 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0896 363 636

Email: lienhe@hochay.com - hochayco@gmail.com

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019