Tiếng Anh lớp 8 – Unit 12: Life on Other Planets – Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 19/12/2019 | 281
Tổng hợp ngữ pháp, giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 8 - Unit 12: Life on Other Planets | Học Hay

Video bài nghe tiếng Anh lớp 8 – Unit 12: Life on Other Planets – HocHay

 

Xem thêm Mind map từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 12 tại: https://hoctuvung.hochay.com/tieng-anh-lop-8-chuong-trinh-moi/video-tu-vung-tieng-anh-lop-8-unit-12-life-on-other-planets-hoc-hay-38.html

 

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 8 Unit 12 các bạn nhé!

Tiếng Anh lớp 8 - Unit 12: Life on Other Planets

 

Listen and Read

Duong: Do you know, Trang and I saw a very interesting film yesterday!

Nhi: What was it?

Duong: Star Trek Into Darkness.

Nhi: Oh, I like this series, but I’ve only seen Star Trek 2009. What’s Into Darkness about?

Duong: Well, after their adventures on the journey to Nibiru planet in Star Trek 2009, Captain James Kirk and his crew return to Earth on the Enterprise in 2259. However, they then have to fight a dangerous terrorist John Harrison, who wants to destroy Earth.

Nhi: Sounds thrilling!

Duong: Yes, it was! Actually, Kirk dies trying to stop him, but fortunately, he comes back to life. It’s just a film, after all!

Nhi: A happy ending! But it does make me think about the real world… Could Earth ever be in that kind of danger?

Duong: That’s funny, Trang also asked me what I thought would happen to Earth in the future.

Nhi: And how did you answer?

Duong: I said I didn’t know but that Earth might be run by aliens!

Nhi: Ha! That’s true; nobody knows.

 

Bài dịch:

Dương: Bạn có biết, Trang và mình đã xem một bộ phim rất hấp dẫn vào ngày hôm qua đấy!

Nhi: Nó là gì?

Dương: Star Trek into Darkness.

Nhi: Ồ, mình thích loạt phim này, nhưng mình chỉ xem Star Trek 2009. Phim Into the Darkness nói về gì?

Dương: À, sau cuộc phiêu lưu của họ trên chuyến hành trình đến hành tinh Nibiru trong Star Trek 2009, thuyền trưởng James Kirk và đồng đội của anh ta trở lại Trái đất trên chiếc Enterprise trong năm 2259. Tuy nhiên, họ đã có một cuộc chiến chống tên khủng bố nguy hiểm John Harrises, người muốn phá hủy Trái đất.

Nhi: Nghe thật ly kỳ!

Dương: Đúng vậy. Thật ra Kirk chết khi cố gắng ngăn hắn, nhưng may là anh ấy đã sống lại. Sau cùng thì nó chỉ là phim thôi!

Nhi: Một kết thúc vui. Nhưng nó làm mình nghĩ về thế giới thật... Trái đất có thể bị nguy hại như vậy không?

Dương: Nghe buồn cười quá, Trang cũng hỏi mình rằng mình có nghĩ là điều đó sẽ xảy ra với Trái đất trong tương lai không?

Nhi: Cậu trả lời như thế nào?

Dương: Mình nói rằng mình không biết nhưng Trái đất có thể bị điều khiển bởi người ngoài hành tinh.

Nhi: Ha! Đúng vậy, không ai biết được.

Ứng dụng học tiếng Anh lớp 8 Unit 12 - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 - Unit 12: Life on Other Planets – HocHay

Cách dùng MAY và MIGHT trong tiếng Anh

3.1.1. MAY

- Diễn tả sự xin phép (Permission)

  • Mom, may I go out tonight?
    (Mẹ ơi, con có thể ra ngoài chơi tối nay không?)

- Đề nghị 1 cách lịch sự (Polite offer)

  • May I help you carry the luggage?
    (Tôi có thể giúp cô mang hành lý được không?)

- Diễn tả 1 sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai (Possibility): khả năng này không chắc chắn

  • I’m afraid that it may rain today.
    (Tôi sợ rằng hôm nay sẽ mưa)
  • I may be coming home next week.
    (Có thể con sẽ về nhà vào tuần tới)

- Được thêm vào như 1 sự mở đầu cho câu hoặc nhấn mạnh ý (Rhetorical device)

  • May I be frank: you’re such a fool!
    (Để tôi nói thẳng: cậu đúng là thằng ngốc)

- Dùng trong câu cảm thán, hay để diễn tả một lời cầu chúc.

  • May all your dreams come true!
    (Cầu cho mọi ước mơ của bạn trở thành hiện thực)

 

3.1.2. MIGHT

- Diễn tả 1 sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai (Possibility), nhưng khả năng này ít xảy ra hơn so với may.

  • He might call you.
    (Anh ấy có thể sẽ gọi cho cậu)

- Diễn tả sự xin phép 1 cách lịch sự

  • Might I ask you a few questions?
    (Tôi có thể hỏi bạn vài câu được không?)

- Đưa ra đề nghị: để gợi ý về 1 hành động thay vì khẳng định chính xác những gì phải làm

  • You might ask Tim about the quiz, he can help you.
    (Cậu có thể hỏi Tim về câu đố, anh ta có thể giúp đấy)

- Nhấn mạnh sự tức giận

  • I’ve been traveled a long way to see you, you might try to give me the answer.
    (Tôi đã đi 1 đoạn đường xa để gặp anh, anh có thể cổ gắng cho tôi câu trả lời chứ)

- Giới thiệu các thông tin khác nhau: might được dùng để đưa ra các thông tin trái ngược hoặc khác nhau trong câu. Điều này giúp nhấn mạnh các kết quả, kịch bản, hành động khác nhau

  • We might not get the first position, but I’m proud of my team and all their efforts.
    (Có thể chúng tôi không đứng nhất, nhưng tôi tự hào vì đội của tôi và những cố gắng của họ)

- Được thêm vào như 1 sự mở đầu cho câu hoặc nhấn mạnh ý

  • Might I add that I have a great time with you.
    (Tôi đã có khoảng thời gian rất tuyệt với bạn)

Cách tường thuật câu hỏi trong tiếng Anh

Khi đổi từ câu hỏi sang câu trần thuật, các động từ trần thuật/ trung gian/ giới thiệu thường được dùng là ask, inquire, wonder, want to know, …

3.2.1. Câu hỏi Yes/No:

Đối với câu hỏi Yes/No, dùng if hoặc whether ngay sau động từ trần thuật và đổi lại thứ tự của chủ ngữ và động từ/trợ động từ trong câu trực tiếp.

Ví dụ:

  • ‘Have you seen the rain?’
    → He asked if/whether I had seen the rain.
    (Anh ấy hỏi tôi đã thấy trời mưa chưa)
  • ‘Will you be home tonight?’
    → She asked her husband if/whether he would be home that night.
    (Cô ấy hỏi chồng của mình rằng anh ấy có về nhà tối nay không)

3.2.2. Wh-question:

Đối với câu tường thuật câu hỏi có từ dùng để hỏi (what, when, where, why, how), dùng lại các từ để hỏi tại vị trí sau động từ trần thuật và đổi lại thứ tự của chủ ngữ và động từ/trợ động từ trong câu trực tiếp sau khi đã lùi thì.

Ví dụ:

  • ‘Where did you sleep last night?’
    → He asked where they had slept the night before.
    (Anh ấy hỏi họ ngủ ở đâu tối qua)
  • ‘Why did you leave me?’
    → He asked his girlfriend why she had left him.
    (Anh ấy hỏi bạn gái của mình tại sao cô ấy bỏ anh)

 


Các loại câu nghi vấn thường gặp

Getting Started – Tiếng Anh lớp 8 – Unit 12: Life on Other Planets – HocHay

Cùng Học Hay học tiếng Anh Unit 12 lớp 8 phần Getting Started nhé!

LÀM BÀI

A Closer Look 1 – Tiếng Anh lớp 8 – Unit 12: Life on Other Planets – HocHay

Cùng Học Hay học tiếng Anh Unit 12 lớp 8 phần A Closer Look 1 nhé!

LÀM BÀI

A Closer Look 2 – Tiếng Anh lớp 8 – Unit 12: Life on Other Planets – HocHay

Cùng Học Hay học tiếng Anh Unit 12 lớp 8 phần A Closer Look 2 nhé!

LÀM BÀI

Skills 1 – Tiếng Anh lớp 8 – Unit 12: Life on Other Planets – HocHay

Cùng Học Hay học tiếng Anh Unit 12 lớp 8 phần Skills 1 nhé!

LÀM BÀI

Skills 2 – Tiếng Anh lớp 8 – Unit 12: Life on Other Planets – HocHay

Cùng Học Hay học tiếng Anh Unit 12 lớp 8 phần Skills 2 nhé!

LÀM BÀI

Looking Back – Tiếng Anh lớp 8 – Unit 12: Life on Other Planets – HocHay

Cùng Học Hay học tiếng Anh Unit 12 lớp 8 phần Looking Back nhé!

LÀM BÀI

HOCHAY.COMnhận thông báo video mới nhất từ Học Hay: Học Tiếng Anh Dễ Dàng

Subscribe Youtube Channel | Youtube.com/HocHay

Follow Fanpage Facebook | Facebook.com/HocHayco

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

 

#hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #unit12lop8 #tienganhlop8unit12

Tiếp theo:


Tổng hợp ngữ pháp, giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 8 - Unit 12: Life on Other Planets | Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019

Ẩn

Web by VINADESIGN